Mã lỗi máy lạnh

SỬA CHỮA ĐIỆN LẠNH NHỰT NGUYỄN

Email: nhutnguyen2904@gmail.com

Số diện thoại: 0386242911

Mã lỗi máy lạnh
Ngày đăng: 1 năm
Mục lục

Mục lục bài viết

    Mã Lỗi Hệ Thống Vrv Daikin

    AO Lỗi do thiết bị báo về bên ngoàiLỗi do bo dàn lạnh

    A1 Lỗi do bo mạch -Thay bo mạch dàn lạnh

    A3 Lỗi do hệ thống điều khiên mực nước xả (33H)

    A6 Môt quạt bị hỏng,quạt quá tải (MF)

    A7 Moto đảo gió bị hỏng

    AF Lỗi mức thoát nước xả dàn lạnh .

    A9 Lỗi van tiết lưu điện tử (20

    C6 Lỗi do cảm biến nhiệt trao đổi ở dàn lạnh .

    C5 Lỗi do cảm biến nhiệt độ ở dàn trao đổi nhiệt đường ống gió trời

    C9 Lỗi cảm biến nhiệt gió hồi .

    E5 Lỗi do động cơ máy nén Invecter Máy nén Invecter bị kẹt, bị dò điện lỗi cuộn dây .

    Bị lỗi pha ( U,Y,W) .

    Lỗi boar biến tần .

    Van chặn chưa mở .

    Chênh lệch áp suất cao khi khởi động (>0.5 Mpa)

    E6 Lỗi do máy nén thường bị kẹt hoặc bị quá dòng .

    Van chặn chưa mở .

    Dàn nóng giải nhiệt không nổi .

    Hơi động cơ bị lỗi .

    Hỏng máy nén Invecter .

    Cảm biến dòng bị lỗi .

    E4 Lỗi do sự tác động của cảm biến hạ áp .

    Áp suất thấp < 0.05Mpa

    Lỗi cảm biến áp suất thấp .

    Lỗi bo mạch dàn nóng .

    Van chăn không mở .

    E7 Lỗi ở môt quạt dàn nóng* Lỗi kết nối quạt và boar mạch dàn nóng . Quạt bị kẹt . Lỗi moto quạt dàn nóng .

    F3 Nhiệt độ đường ống đẩy không bình thường . Lỗi kết nối cảm biến nhiệt độ ống đẩy . Cảm biến nhiệt độ ống đẩy bị lỗi hay đặt sai vị trí . Lỗi boar mạch dàn nóng .

    H7 Tín hiệu từ moto quạt dàn nóng không bình thường Lỗi quạt dàn nóng . Boar Invecter quạt bị lỗi . Dây truyền tín hiệu bị lỗi .

    H9Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) Lỗi cảm biến nhiệt độ gió bên ngoài

    J2 Lỗi do cảm biến dong điện Kiểm tra cảm biến dòng điện . Do dàn nóng bị lỗi

    J3 Lỗi do cảm biến nhiệt độ đường ống ga đi . Lỗi cảm biến nhiệt độ đường ống đẩy .Lỗi do dàn nóng .Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ .

    C7 Lỗi do cảm biến nhiệt độ Remoter điều khiển . Lỗi do cảm biến nhiệt độ điều khiển Lỗi bo Remoter điều khiển

    E1 Lỗi boar mạch Thay bo mạch dàn nóng .

    E3 Lỗi do tác động của công tắc áp suất cao Kiểm tra áp suất cao dẫn tới tác động công tắc áp suất cao. Lỗi công tắc áp suất cao . Lỗi boar dàn nóng Lỗi cảm biến áp lực lỏng . Lỗi do mất điện đột ngột

    Mã lỗi máy lạnh Panasonic Inverter

    Phương pháp xác định mã lỗi bằng điều khiển (remote control) với dòng máy lạnh treo tường Panasonic Inverter. Đối với dòng máy lạnh 2 cục Panasonic Inverter, khi máy đang hoạt động nếu gặp sự cố bất thường thì bộ xử lý nắm trên board mạch dàn lạnh sẽ tắt máy và ghi mã lỗi vào bộ nhớ và thông báo bằng cách nhấp nháy đèn TIMER nằm ở góc phải bên dưới dàn lạnh. Để xác định hư hỏng, người sử dụng có thể dùng điều khiển (Remote control) để truy vấn mã lỗi đang ghi trên máy lạnh .

    Các bước xác định mã lỗi máy lạnh Panasonic Inverter:

    Bước 1: Dùng que tăm nhấn và giữ nút CHECK trên điều khiển khoảng 5 giây cho đến khi màn hình trên remote hiển thị dấu “- -“.

    Bước 2: Hướng điều khiển (Remote control) về phí dàn lạnh và nhấn nút TMER “▲” hoặc “▼”. Mỗi lần bạn nhấn nút “▲” hoặc “▼”, màn hình remote sẽ tuần tự hiển thị mã lỗi. Nếu máy lạnh gặp sự cố thì báo đèn POWER trên máy lạnh sẽ chớp một lần và phát tiếng kêu “bíp” liên tục trong 4 giây để xác nhận mã lỗi. Mã lỗi đang hiển thị trên màn hình remote sẽ là lỗi máy lạnh đang gặp.

    Chế độ truy vấn mã lỗi sẽ ngắt khi bạn nhất và giữ nút CHECK trong 5 giây, hoặc nó tự ngắt sau 20 giây nếu bạn không có thêm thao tác .

    Tạm thời xóa lỗi trên máy bằng cách ngắt nguồn cung cấp hoặc nhấn AC RESET trên remote và cho máy lạnh hoạt động để kiểm tra lại (nếu cần).

    Thực hiện lại các bước từ 1 đến 2 như trên . Nếu bộ nhớ chưa từng ghi lỗi, máy sẽ phát tiếng PÍP ở mã lỗi 00H . Nếu mã lỗi trong bộ nhớ và trên Remote control khớp nhau, đèn POWER sẽ sáng trong vòng 30 giây và máy phát ra tiếng PÍP liên tục trong 4 giây .

    Xóa lỗi trong bộ nhớ bằng cách nhấn và giữ nút AUTO ON/OFF trong 5 giây ( chức năng TEST RUN ) và dùng que tăm nhấn giữ CHECK trong 1 giây .

    Mã lỗi

    Ý nghĩa

    00H

    Bình thường, không bị lỗi

    11H

    Lỗi đường dữ liệu giữa khối trong và ngoài

    12H

    Khối trong và ngoài khác công suất

    14H

    Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng

    15H

    Lỗi cảm biến nhiệt độ máy nén

    16H

    Dòng điện tải máy nén quá thấp

    19H

    Lỗi quạt dàn lạnh

    23H

    Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn lạnh

    27H

    Lỗi cảm biến nhiệt độ ngoài trời

    28H 

    Lỗi cảm biến giàn nóng

    30H

     Lỗi cảm biến nhiệt độ ống ra của máy nén (CU- ăăăăăă)

    33H

    Lỗi kết nối khối trong và ngoài

    38H

    Khối trong và ngoài không đồng bộ

    58H

    Lỗi mạch PATROL

    59H

     Lỗi ECO PATROL

    97H

    Lỗi khối ngoài trời (CU-S18xx/S24xx)

    98H

    Nhiệt độ giàn trong nhà quá cao (Chế độ sưởi ấm)*

    99H 

    Nhiệt độ dàn lạnh giảm quá thấp (đóng băng)

    11F

    Lỗi chuyển đổi chế độ Lạnh/Sưởi ấm

    90F

    Lỗi trên mạch PFC ra máy nén

    91F

    Dòng tải máy nén quá thấp

    93F

    Lỗi tốc độ quay máy nén

    95F

    Nhiệt độ dàn nóng quá cao

    96F

    Quá nhiệt bộ transistor công suất máy nén (IPM)

    97F

     Nhiệt độ máy nén quá cao

    98F

    Dòng tải máy nén quá cao

    99F

    Xung DC ra máy nén quá cao

    25H

    Mạch E-on lỗi

    21H, 24H, 26H, 31H, 32H, 34H, 35H, 36H, 37H, 39H, 41H, 50H, 51H, 52H,16F, 17F, 18F

    Chưa sử dụng

    Bảng mã lỗi máy lạnh Panasonic Inverter

    Giao diện giữa 2 dàn Erro

    Test code erro 11h

    When Power on, cánh vẫy mở ra, Fan có quay, apter 1 phút then báo lỗi orrange led nhấp nháy.

    1a) Opto TX dữ liệu từ trong nhà đến ngoài trời Erro sau đó điện áp dây đỏ so với dây trắng dao độngt ừ 45 đến 50VDC

    1b) Opto TX Data from Outdoor to Indoor Erro then dây data (red so với white) có gần 3VDC và không dao động.

    1c) Opto RX Data trên dàn nóng Erro thì đường Data vẫn có dao động 25 đến 30 VDC và vẫn lỗi sau 1 phút

    Khi bật công tắc Power trên Remote, Rơ le cấp điện cho dàn nóng đóng ngay, sau khoảng 10 giây thì dàn nóng chạy.

    When Interface giữa 2 dàn good then line data có điện áp dao động từ 25 to 30VDC

    Khi cắm điện nhưng không bật nguồn thì dàn ngoài không được cấp điện, rơle không đóng.

    Đứt Room TH thì báo lỗi sau 5 giây, Room TH có 12K ở 30 độ C, áp 2 đầu có 2VDC.

    Khi Room TH tăng trị số đến 100K thì điện áp 2 đầu của nó có 4,5V, máy chạy được 3 phút thì lốc ngắt, quạt nóng chạy thêm1 phút thì ngắt, quạt dàn lạnh vẫn chạy, máy không báo lỗi.

    Đứt Indoor TH thì báo lỗi sau 5 giây, lỗi H23, ở 30 độ C Indoor TH có 14K, điện áp 2 đầu sensor là 1,8V lúc máy mới cắm điện.

    Quạt lạnh không chạy thì máy báo lỗi sau 1 phút 15 giây, lỗi H19

    Tháo Indoor TH ra khỏi dàn, giống Sensor lỗi trở kháng không thay đổi hoặc dàn không giảm nhiệt => Comperesor Run 7 phút thì stop, quạt lạnh vẫn chạy tiếp, máy không báo lỗi.

    Opto truyền tín hiệu FB từ Motơ FAN về ECU lỗi thì quạt quay hết tốc độ lại nghỉ lại quay hết tốc độ lại nghỉ, lặp đi lặp lại sau 1 phút 15 giây thì máy báo lỗi , lỗi H19.

    Opto điều khiển tốc độ chập thì quạt quay tốc độ tối đa, nếu opto đứt thì quạt không quay.

    Sensor Compresor đứt, máy vẫn chạy không báo lỗi.

    Sensor Outdoor TH có 3,8K ở 30 độ C và có 5,5K ở 24 độ C- khi đứt máy chạy sau 2 phút 20 giây thì báo lỗi (H28), quạt dàn nóng quay rồi tắt ngay, lốc không chạy.

    Sensor theo dõi không khí trên dàn nóng có 12K ở 30 độ C và có 15K ở 24 độ C, khi đứt máy có hiện tượng như đứt sensor outdoor th.

    Khi Sensor theo dõi không khí dàn nóng tăng trị số đến 100K thì máy chạy nhưng quạt nóng không chạy, lốc không chạy, quạt lạnh trong nhà vẫn chạy.

    Như phần 15 nhưng Sensor chỉ tăng trị số đến 30K thì máy vẫn chạy bình thường.

    Sensor theo dõi nhiệt dàn nóng tăng thêm 30K thì máy vẫn chạy bình thường.

    When Compresor run, đo điện áp hai đầu tụ lọc cấp cho IC công suất chỉ còn 200V nhưng AC đầu cầu đi ốt vẫn có 210V, khi lốc nghỉ điện áp này tăng lên đủ 300VDC.

    When ECU outdoor not run, line data chỉ có 2,5V DC và không dao động, dàn lạnh quạt vẫn chạy,máy báo lỗi sau 1 phút, khi tắt điều khiển thì kêu 4 tiếng bíp, vẫn bật lại được.

    Khi chạy dòng tiêu thụ ở dàn ngoài tăng dần từ 0,5A và tăng dần đến 5A

    Trở kháng trên mỗi cuộn dây của Compresor là 3,5 ôm và cân bằng.

    Thạch anh dao động trên ECU dàn nóng bị chết thì như bệnh 19

    Ngắt điện 200V cấp cho IC công suất Control Compresor then Hot Fan vẫn chạy, trên dàn lạnh vẫn chạy và sau 8 phút 30 giây mới báo lỗi , tắt đèn báo nguồn, bật điều khiển từ xa lại lên.

    Đánh chập 1 tín hiệu control IC Compresor xuống mass then Compresor not run nhưng quạt nóng chạy được 38 giây rồi tắt, dòng bên dàn nóng khoảng 0,23A.

    Mất 5V cấp cho EEPROM thì ECU trên dàn nóng không chạy, máy sinh lỗi mất giao tiếp line Data có 2,5V and no dao động.

    Hot Fan Not Run then máy chạy sau 2 phút 50 giây Compresor stop đến 5 phút 30 giây lại chạy tiếp, máy không báo lỗi.

    Rút dây ra khỏi Comperesor then sau bật nguồn 7 giây là có điện ra lốc nhưng sau 20 second then stop, Hot Fan vẫn quay sau 50 second then stop, sau 3 phút 20 giây cả Hot Fan and Comperesor lại chạy ...

    Bảng lỗi, mã lỗi của máy lạnh Daikin Inverter.

    - Cách truy vấn mã lỗi cho máy daikin:

    Bấm giữ nút CANCEL cho tới khi điều khiển hiện dấu _ _ thì nhả ra. tiếp tục bấm tới khi điều hòa có tiếng bíp dài. lúc nay trên màn hình điều khiển báo nỗi gì. thì đó là lỗi của máy lạnh mắc phải

    Để người sử dụng nắm rõ hơn thông tin và cách xử lý những lỗi thường gặp của máy lạnh DAIKIN Inverter chúng tôi đưa rã những lỗi, mã lỗi thường gặp của máy lạnh DAIKIN Inverter để có cách xử lý thích hợp:

    B1 : NHẤN GIỮ NÚT CANCEL TRÊN REMOTE KHOẢNG 15 GIÂY , MÀN HÌNH REMOT SẼ HIỆN LÊN BẢNG MÃ LỖI .

    B2 : NHẤN TIẾP NÚT LÊN XUỐNG NHIỆT ĐỘ ĐỂ KIỂM TRA

    B3 : KHI NGHE TIẾNG ” TÍT TÍT ” KÉO DÀI Ở LỖI NÀO THÌ MÁY SẼ BỊ LỖI ĐÓ

    BẢNG MÃ LỖI CỦA MÁY LẠNH DAIKIN A0: Lỗi của thiết bị bảo vệ bên ngoài.

    Kiểm tra lại cài đặt và thiết bị kết nối bên ngoài

    Thiết bị không tương thích

    Lỗi bo dàn lạnh

    A1: Lỗi ở board mạch

    Thay bo dàn lạnh

    A3: Lỗi ở hệ thống điều khiển mức nước xả(33H).

    Điện khoâng được cung cấp

    Kiểm tra công tắc phao.

    Kiểm tra bơm nước xả

    Kiểm tra đường ống nước xả có đảm bảo độ dốc không

    Lỗi bo dàn lạnh

    Lỏng dây kết nối

    A6: Motor quạt (MF) bị hỏng, quá tải.

    Thay mô tơ quạt

    Lỗi kết nối dây giữa mô tơ quạt và bo dàn lạnh

    A7: Motor cánh đảo gió bị lỗi

    Kiểm tra mô tơ cánh đảo gió

    Cánh đảo gió bị kẹt

    Lỗi kết nối dây mô tơ Swing

    Lỗi bo dàn lạnh

    A9: Lỗi van tiết lưu điện tử (20E).

    Kiểm tra cuộn dây van tiết lưu điện tử, thân van

    Kết nối dây bị lỗi

    Lỗi bo dàn lạnh

    AF: Lỗi mực thoát nước xả dàn lạnh

    Kiểm tra đường ống thoát nước,

    PCB dàn lạnh.

    Bộ phụ kiện tùy chọn (độ ẩm)bị lỗi

    C4: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ(R2T) ở dàn trao đổi nhiệt

    Kiểm tra cảm biến nhiệt độ đường ống gas lỏng

    Lỗi bo dàn lạnh

    C5: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R3T) đường ống gas hơi.

    Kiểm tra cảm biến nhiệt độ đường ống ga hơi

    Lỗi bo dàn lạnh

    C9: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió hồi .

    Kiểm tra cảm biến nhiệt độ gió hồi

    Lỗi bo dàn lạnh.

    CJ: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ trên remote điều khiển.

    Lỗi cảm biến nhiệt độ của điều khiển

    Lỗi bo romote điều khiển

    E1: Lỗi của board mạch.

    Thay bo mạch dàn nóng

    E3: Lỗi do sự tác động của công tắc cao áp.

    Kiểm tra áp suất cao dẫn tới tác động của công tắc áp suất cao

    Lỗi công tắc áp suất cao

    Lỗi bo dàn nóng

    Lỗi cảm biến áp lực cao

    Lỗi tức thời – như do mất điện đột ngột

    E4: Lỗi do sự tác động của cảm biến hạ áp.

    Áp suất thấp bất thường(<0,07Mpa)

    Lỗi cảm biến áp suất thấp.

    Lỗi bo dàn nóng.

    Van chặn không được mở

    E5: Lỗi do động cơ máy nén inverter

    Máy nén inverter bị kẹt, bị dò điện, bị lỗi cuộn dây.

    Dây chân lock bị sai (U,V,W)

    Lỗi bo biến tần

    Van chặn chưa mở.

    Chênh lệch áp lực cao khi khởi động( >0.5Mpa) E6: Lỗi do máy nén thường bị kẹt hoặc bị quá dòng.

    Van chặn chưa mở.

    Dàn nóng không giải nhiệt tốt

    Điện áp cấp không đúng

    Khởi động từ bị lỗi

    Hỏng máy nén thường

    Cảm biến dòng bị lỗi

    E7: Lỗi ở mô tơ quạt dàn nóng.

    Lỗi kết nối quạt và bo dàn nóng

    Quạt bị kẹt

    Lỗi mô tơ quạt dàn nóng

    Lỗi bo biến tần quạt dàn nóng

    F3: Nhiệt độ đường ống đẩy không bình thường.

    Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ ống đẩy.

    Cảm biến nhiệt độ ống đẩy bị lỗi hoặc sai vị trí

    Lỗi bo dàn nóng

    H7: Tín hiệu từ mô tơ quạt dàn nóng không bình thường.

    Lỗi quạt dàn nóng

    Bo Inverter quạt lỗi

    Dây truyền tín hiệu lỗi

    H9: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R1T) gió bên ngoài.

    Kiểm tra cảm biến nhiệt độ gió ra dàn nóng bị lỗi

    Lỗi bo dàn nóng

    J2: Lỗi ở đầu cảm biến dòng điện.

    Kiểm tra cảm biến dòng bị lỗi

    Bo dàn nóng bị lỗi

    J3: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ đường ống gas đi (R31T~R33T).

    Lỗi cảm biến nhiệt độ ống đẩy

    Lỗi bo dàn nóng

    Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ

    J5: Lỗi ở đầu cảm biến nhiệt độ (R2T) đường ống gas về.

    Lỗi cảm biến nhiệt độ ống hút

    Lỗi bo dàn nóng

    Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ J9: Lỗi cảm biến độ quá lạnh(R5T)

    Lỗi cảm biến độ quá lạnh R5T

    Lỗi bo dàn nóng

    JA: Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống gas đi.

    Lỗi cảm biến áp suất cao

    Lỗi bo dàn nóng

    Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ hoặc vị trí sai JC: Lỗi ở đầu cảm biến áp suất đường ống gas về.

    Lỗi cảm biến áp suất thấp

    Lỗi bo dàn nóng

    Lỗi kết nối của cảm biến nhiệt độ hoặc vị trí sai L4: Lỗi do nhiệt độ cánh tản nhiệt bộ biến tần tăng.

    Nhiệt độ cánh tản nhiệt tăng cao (≥93°C)

    Lỗi bo mạch

    Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt

    L5: Máy nén biến tần bất thường

    Hư cuộn dây máy nén Inverter

    Lỗi khởi động máy nén

    Bo Inverter bị lỗi

    L8: Lỗi do dòng biến tần không bình thường.

    Máy nén Inverter quá tải

    Lỗi bo Inverter

    Máy nén hỏng cuộn dây( dò điện, dây chân lock…)

    Máy nén bị lỗi

    L9: Lỗi do sự khởi động máy nén biến tần.

    Lỗi máy nén Inverter

    Lỗi dây kết nối sai(U,V,W,N)

    Không đảm bảo chênh lệch áp suất cao áp và hạ áp khi khơi động

    Van chặn chưa mở

    Lỗi bo Inverter

    LC: Lỗi do tín hiệu giữa bo Inverter và bo điều khiển

    Lỗi do kết nối giữa bo Inverter và bo điều khiển dàn nóng

    Lỗi bo điều khiển dàn nóng

    Lỗi bo Inverter

    Lỗi bộ lọc nhiễu

    Lỗi quạt Inverter

    Kết nối quạt không đúng

    Lỗi máy nén

    Lỗi mô tơ quat

    P4: Lỗi cảm biến tăng nhiệt độ cánh tản nhiệt Inverter

    Lỗi cảm biến nhiệt độ cánh tản nhiệt

    Lỗi bo Inverter

    PJ: Lỗi cài đặt công suất dàn nóng

    Chưa cài đặt công suất dàn nóng

    Cài đặt sai công suất dàn nóng khi thay thế bo dàn nóng U0: Cảnh báo thiếu ga

    Thiếu ga hoặc ngẹt ống ga (lỗi thi công đường ống)

    Lỗi cảm biến nhiệt (R4T, R7T)

    Lỗi cảm biến áp suất thấp

    Lỗi bo dàn nóng

    U1: Ngược pha, mất pha

    Nguồn cấp bị ngược pha

    Nguồn cấp bị mất pha

    Lỗi bo dàn nóng

    U2: Không đủ điện áp nguồn hoặc bị tụt áp nhanh.

    Nguồn điện cấp không đủ

    Lỗi nguồn tức thời

    Mất pha

    Lỗi bo Inverter

    Lỗi bo điều khiển dàn nóng

    Lỗi dây ở mạch chính

    Lỗi máy nén

    Lỗi mô tơ quạt

    Lỗi dây truyền tín hiệu

    U3: Lỗi do sự vận hành kiểm tra không dược thực hiện. - Chạy kiểm tra lại hệ thống

    U4: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và dàn nóng

    Dây giữa dàn lạnh-dàn nóng, dàn nóng-dàn nóng bị đứt, ngắn mạchhoặc đấu sai (F1,F2)

    Nguồn dàn nóng bị mất

    Hệ thống địa chỉ không phù hợp

    Lỗi bo dàn nóng

    U5: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa dàn lạnh và remote.

    Kiểm tra đường truyền giữa dàn lạnh và remote

    Kiểm tra lại cài đặt nếu 1 dàn lạnh sử dụng 2 remote

    Lỗi bo remote

    Lỗi bo dàn lạnh

    Lỗi có thể xảy ra do nhiễu

    U7: Lỗi truyền tín hiệu giữa các dàn nóng

    Kiểm tra kết nối giữa dàn nóng và Adapter điều khiển C/H

    Kiểm tra dây tín hiệu giữa dàn nòng với dàn nóng

    Kiểm tra bo mạch dàn nóng

    Lỗi Adapter điều khiển Cool/Heat

    Adapter điều khiển Cool/Heat không tương thích

    Địa chỉ không đúng(dàn nóng và Adapter điều khiển C/H)

    U8: Lỗi đường truyền tín hiệu giữa các remote “M” và ”S”.

    Kiểm tra lại dây truyền tín hiệu giữa remote chính và phụ

    Lỗi bo remote

    Lỗi kết nối điều khiển phụ

    U9: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa các dàn lạnh và dàn nóng trong cùng một hệ thống.

    Kiểm tra lại Dây truyền tín hiệu bên trong và bên ngoài hệ thống

    Kiểm tra lại van tiết lưu điện tử trên dàn lạnh của hệ thống

    Lỗi bo dàn lạnh của hệ thống

    Lỗi kết nối giữa dàn nóng và dàn lạnh

    UA: Lỗi do vượt quá số dàn lạnh, v.v…

    Kiểm tra lại số lượng dàn lạnh

    Lỗi bo dàn nóng

    Không tương thích giữa dàn nóng và dàn lạnh

    Không cài đặt lại bo dàn nóng khi tiến hành thay thế

    Trùng lặp địa chỉ ở remote trung tâm.

    Kiểm tra lại địa chỉ của hệ thống và cài đặt lại

    UE: Lỗi do đường truyền tín hiệu giữa remote điều khiển trung tâm và dàn lạnh.

    Kiểm tra tín hiệu giữa dàn lạnh và điều khiển trung tâm

    Lỗi truyền tín hiệu của điều khiển chủ (master)

    Lỗi bo điều khiển trung tâm

    Lỗi bo dàn lạnh

    UF: Hệ thống lạnh chưa được lắp đúng, không tương thích dây điều khiển / đường ống gas.

    Kiểm tra tín hiệu giữa dàn lạnh và dàn nóng

    Lỗi bo dàn lạnh

    Van chặn chưa mở

    Không thực hiện chạy kiểm tra hệ thống

    UH: Sự cố về hệ thống, địa chỉ hệ thống gas không xác định

    Kiểm tra tín hiệu dàn nóng-dàn lạnh, dàn nóng-dàn nóng

    Lỗi bo dàn lạnh

    Lỗi bo dàn nóng

    Indoor and outdoor interface erro (Giao diện trong nhà và ngoài trời Erro)- erro xuất hiện sau khi bật nguồn 9 second, erro U4, không có tiếng lạnh cạch phát ra từ van tiết lưu, cánh vẫy mở ra rồi khép lại.

    Dàn lạnh hỏng các linh kiện nhận xung nhưng vẫn phát xung đi nên dây data vẫn có áp dao động như bình thường.

    Các linh kiện trên đường TX Data dàn lạnh Bad then

    Line Data have điẹn áp dao động từ 45 đến 50V

    Khi chập IC Kiểm Comperesor, khi cấp nguồn, đèn nguồn nhấp nháy, máy phát ra tiếng bíp liên tục.

    Nếu IC máy nén không được cấp nguồn thì quạt nóng chạy được 1 phút thì dừng lại, máy không báo lỗi.

    Nếu quạt nóng không chạy thì máy nén chạy sau 1 phút thì dừng lại, máy không báo lỗi.

    1 in 5 sensor of magin bad, đứt or châp then máy báo lỗi sau 5 giây.

    Trở kháng các cuônnj dây của máy nén là 1,2 ôm và bằng nhau

    Trở kháng cuộn van đảo chiều là khoảng 1,4K ôm

    Trở kháng cuộn van tiết lưu khoảng 48 ôm và có 4 cuộn đấu hình sao

    Trở kháng cuộn dây quạt nóng (quạt DC) là 14 ôm

    Mã lỗi

    Lỗi chức năng / Ghi chú

    A1

    Hỏng PCB dàn lạnh

    A3

    Mực nước xả bất thường

    A6

    Động cơ quạt dàn lạnh quá tải, quà dòng hoặc bị kẹt

    AF

    Hỏng thiết bị tạo ẩm

    AH

    Chỉ bộ vệ sinh không khí không phải là bộ phận chức năng

    AJ

    Cài đặt công suất không phù hợp Dữ liệu công suất được cài đặt trước sai. Hoặc không được lập trình trong IC lưu dữ liệu

    C4

    Cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt bị hỏng

    C9

    Cảm biến nhiệt độ gió hồi bị hỏng

    P3

    Hỏng cảm biến nhiệt độ PCB (Dàn nóng)

    P4

    Hỏng cảm biến cánh tản nhiệt (dàn nóng)

    PJ

    Cài đặt công suất không phù hợp (dàn nóng). Dữ liệu công suất được cài đặt trước hoặc không được lập trình trong IC dữ liệu

    U0

    Nhiệt độ ống hút bất thường

    U1

    Ngược pha hai trong số các dây dẫn chính L1, L2, L3

    U2

    Điện nguồn bất thường (LƯU Ý 3) Bao gồm lỗi trong 52C

    U4

    Lỗi đường truyền tín hiệu (dàn lạnh - dàn nóng)

    UF

    Đấu dây sai giữa dàn nóng và dàn lạnh hoặc hư PCB của dàn nóng, dàn lạnh Nếu ký hiệu UF hiển thị, dây dẫn giữa dàn nóng và dàn lạnh bị đấu nối sai. Do đó, ngay lập tức ngắt nguồn điện và đấu nối lại cho đúng. (Máy nén và quạt dàn nóng có thể khởi động độc lập với hoạt động của bộ ĐK từ xa)

    CJ

    Cảm biến bộ điều khiển từ xa bị hỏng Cảm biến nhiệt của bộ điều khiển từ xa không hoạt động nhưng máy vẫn có thể chạy

    E0

    Thiết bị an toàn tác động (dàn nóng)

    E1

    Hỏng PCB của dàn nóng

    E3

    Áp suất cao bất thường (dàn nóng)

    E4

    Áp suất thất bất thường (dàn nóng)

    E5

    Động cơ máy nén bị lỗi, bị kẹt cơ

    E7

    Động cơ quạt dàn nóng bị lỗi, bị kẹt cơ  Qúa dòng tức thời động cơ quạt dàn nóng

    E9

    Hỏng van tiết lưu điện tử (dàn nóng)

    F3

    Nhiệt độ ống đẩy bất thường (dàn nóng)

    H3

    Hỏng công tắc áp suất cao (dàn nóng)

    H4

    Hỏng công tắc áp suất thấp (dàn nóng)

    H7

    Hỏng tín hiệu xác định động cơ dàn nóng

    H9

    Hỏng cảm biến nhiệt độ ngoài trời (dàn nóng)

    J3

    Hỏng cảm biến nhiệt độ ống đẩy (dàn nóng)

    J5

    Hỏng cảm biến nhiệt ống hút (dàn nóng)

    J6

    Hỏng cảm biến nhiệt dàn tro đổi nhiệt (dàn nóng)

    L4

    Cánh tản nhiệt bị quá nhiệt (dàn nóng) Hỏng chức năng làm mát bộ biến tần

    L5

    Qúa dòng tức thời (dàn nóng) Hỏng nối đất hoặc ngắn mạch trong động cơ máy nén

    L8

    Nhiệt điện trở (dàn nóng) Qúa tải điện hoặc đứt dây trong động cơ máy nén

    L9

    Ngăn chặn dừng đột ngột (dàn nóng) Máy nén có thể bị kẹt

    LC

    Lỗi truyền tín hiệu giữa các bộ biến tần điều khiển dàn nóng

    P1

    Mất pha hở (dàn nóng)

    U5

    Lỗi truyền tín hiệu (dàn lạnh - bộ điều khiển từ xa) Tín hiệu truyền sai giữa dàn lạnh và bộ điều khiển từ xa

    U8

    Lỗi đường truyền giữa bộ điều khiển từ xa chín và phụ (lỗi bộ ĐK từ xa phụ)

    UA

    Lỗi cài đặt hệ thống Multi Cài đặt sai đối với công tắc lựa chọn hệ thống (xem công tắc SS2 trên PCB của thiết bị)

    UC

    Địa chỉ điều khiển trung tâm bị trùng lặp

    HIỂN THỊ TRÊN DÀN LẠNH

    MÔ TẢ SỰ CỐ

    NGUYÊN NHÂN

    ĐIỀU KIỆN HIỂN THI (chớp đèn)

    ĐÈN RUN

    ĐÈN TIMER

     

     

     

    CHƠP 1 LẦN

    ON

    LỖI SENSOR CẶP DÀN LẠNH

    Sen sor đứt, kết nối không tốt.

    Boar dàn lạnh hư.

    *Khi sensor dàn lạnh bị đứt xác định trong lúc ngừng vận hành (Nếu nhiệt độ xác nhận dưới -20độ C trong vòng 15 giây thì nó được coi như đứt dây sensor).

    CHỚP 2 LẦN

    ON

    LỖI SENSOR NHIỆT ĐỘ PHÒNG

    *Sen sor đứt ,kết nối không tốt .

    *Boar dàn lạnh hư .

    *Khi sensor dàn lạnh bị đứt xác định trong lúc ngừng vận hành (Nếu nhiệt độ xác nhận dưới -20độ C trong vòng 15 giây thì nó được coi như đứt dây sensor).

    CHỚP 6 LẦN

    ON

    LỖI MOTOR DÀN LẠNH

    *Motor quạt hư ,kết nối không tốt

    *Khi máy đang hoạt động ,nếu tốc độ motor quạt là 300 rpm hoặc thấp hơn 30 giây hay lâu hơn.(máy ngừng hoạt động) .

    CHỚP LIÊN TỤC

    CHỚP 1 LẦN

    LỖI SENSOR VÀO DÀN NÓNG

    *Sensor đứt, kết nối không tốt

    *Boar dàn nóng hư .

    *Khi sensor gió vào dàn nóng bị đứt được xác định trong lúc đã ngừng vận hành .(Nếu nhiệt độ xác định dưới <- 40 độ C trong 15 giây thì được coi như đứt dây sensor ) . (Máy ngừng hoạt động). 

    CHỚP LIÊN TỤC

    CHỚP 2 LẦN

    LỖI SENSOR CẶP DÀN NÓNG

    *Sensor đứt, kết nối không tốt

    *Boar dàn nóng hư .

    *Khi sensor cặp dàn nóng bị đứt được xác định  trong lúc đã ngừng vận hành .(Nếu nhiệt độ xác định dưới <- 50 độ C trong 15 giây thì được coi như đứt dây sensor ) . (Máy ngừng hoạt động). 

    CHỚP LIÊN TỤC

    CHỚP 4 LẦN

    LỖI SENSOR ĐƯỒNG NÉN

    *Sensor đứt, kết nối không tốt

    *Boar dàn nóng hư .

    *Khi trạng thái Sensor được xác định là đứt trong vòng 15 giây hoặc lâu hơn (Thấp hơn 7 độ C).Sau khi máy nến a vận hành được 9 phút. ( Máy nén dừng hoạt động ).

    ON

    CHỚP 1 LẦN

    BẢO VỆ NGẮT DÒNG

    *Máy nén bị kẹt cơ, mất pha ra máy, chạm POWER TRANSTOR

    *Van dịch vụ chưa mở .

    *Dòng xuất ra máy nén vượt quá trị giá cài đặt trong lúc máy nén khởi động .

    *(Máy dừng hoạt động )

    ON

    CHỚP 2 LẦN

    SỰ CỐ NGOÀI DÀN NÓNG

    *Hư cuộn dây máy nén

    *Máy kẹt cơ

    *Khi máy ngừng vận hành khẩn cấp do sự cố ở dàn nóng hoặc do đầu vào có giá trị thấp hơn cài đặt .

    *(Máy dừng hoạt động )

    ON

    CHỚP 3 LẦN

    BẢO VỆ AN TOÀN DÒNG

    *Bảo vệ quá tải .

    *Dư ga

    *Máy nén kẹt cơ

    *Khi tốc độ máy  nén thấp hơn giá trị cài đặt và chức năng bảo vệ an toàn dòng hoạt động .

    *(Máy dừng hoạt động )

    ON

    CHỚP 4 LẦN

    LỖI POWER TRANSISTOR

    *Hư Power transistor .

    *Khi máy ngừng vận hành khẩn cấp do sự cố ở dàn nóng , hoặc do đầu vào có giá trị thấp hơn giá trị cài đặt .Liên tục trong vòng 3 phút hoặc lâu hơn .

    *(Máy dừng hoạt động )

    ON

    CHỚP 5 LẦN

    QUÁ NHIỆT MÁY NẾN

    *Thiếu ga, hư Sensor đường đẩy.

    *Van dịch vụ chưa mở .

    *Khi giá trị điện trở Sensor đường nén vượt quá giá tri cài đặt

    *(Máy dừng hoạt động )

    ON

    CHỚP 6 LẦN

    LỖI TRUYỀN TÍN HIỆU

    *Lỗi nguồn hỏng dây tín hiệu .

    *Hư boar mạch dàn lạnh .

    *Khi có tín hiệu giữa boar mạch dàn lạnh và boar mạch dàn nóng lâu hơn 10 giây. ( Đang có nguồn) hoặc khi không có tín hiệu lâu hơn 1 phút  55giây

    *(Máy dừng hoạt động )

    ON

    CHỚP 7 LẦN

    LỖI MOTOR QUẠT DÀN NÓNG

    *Lỗi nguồn, hỏng dây tín hiệu ,hư boar mạch nóng/lạnh .

    *Khi tốc độ quạt dàn nóng thấp hơn 75 rpm *Khi tốc độ quạt dàn nóng thấp hơn 75 rpm kéo dài trong 30 giây hoặc lâu hơn >(3Lần).

    *(Máy dừng hoạt động )

    CHỚP 2 LẦN

    CHỚP 2 LẦN

    KẸT CƠ

    *Hư máy nén.

    *Mất pha máy nén .

    *Hư bỏa dàn nóng .

    *Vị trí cực nam châm của máy nén sai lệch khi máy nén khởi động. 

    *(Máy dừng hoạt động )

    CHỚP 5 LẦN

    ON

    LỖI LỌC ĐIỆN ÁP

    *Hư bộ lọc điện áp.

    *Khi nguồn cấp không đúng.

    *Khi boar mạch dàn nóng hư.

    Mã lỗi máy lạnh Midea / Reetech

    Mã lỗi Chuẩn đoán

    E0: EEPROM lỗi thông số

    E1: trong nhà / ngoài trời bảo vệ các đơn vị truyền thông

    E2: sensor đồng dàn lạnh 10k chết

    E5: mở hoặc ngắn mạch của cảm biến temprature ngoài trời

    E6: mở hoặc ngắn mạch của cảm biến temprature trong nhà

    P0: Inverter mô-đun quá mạnh mẽ bảo vệ hiện tại

    P1: Trong điện áp hoặc bảo vệ điện áp quá thấp

    P2: temprature bảo vệ máy nén dừng lại.

    P4: Inverter lỗi ổ đĩa né

    Mã lỗi máy lạnh Daikin âm trần

    Chuẩn đoán sự cố máy lạnh Daikin âm trần bằng mã lỗi

    Bảng mã lỗi máy lạnh Mitsubishi Heavy Inverter

    Áp dụng cho các model:

    Loại 1 chiều : SRK1YJ-S ;SRK1YJ-S ;SRK18YJ-S

    Loại 2 chiều sưởi : SRK25ZJ-S ;SRK35ZJ-S ;SRK50ZJ-S ;SRK63ZE-S1;SRC71ZE-S1

    Máy sẽ hoạt động khi khỡi động bằng REMOTE trong 3 phút sau khi ngừng vận hành.

    Bảng mã lỗi máy lạnh Samsung

    Mã lỗi: E1

    Giải thích và kiểm tra điểm = dàn lạnh nhiệt điện trở phòng lỗi - Mở hoặc đóng mạch - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Operation = Yes Hoạt động = Có

    Flashing Display Timer = Yes Màn hình nhấp nháy Timer = Có

    Mã lỗi: E2

    Giải thích và kiểm tra điểm = dàn lạnh ống nhiệt điện trở lỗi - - Open hay bị đóng mạch - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Operation = Hoạt động

    Flashing Display Timer = Màn hình nhấp nháy Timer =Turbo = Yes Turbo = Có

    Mã lỗi: E3

    Giải thích và kiểm tra điểm = dàn lạnh quạt trục trặc động cơ - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Operation = Hoạt động

    Flashing Display Timer = Yes Màn hình nhấp nháy Timer = Có

    Turbo = Yes Turbo = Có

    Mã lỗi: E6

    Giải thích và kiểm tra điểm = EPROM lỗi - Kiểm tra và thay thế nếu cần PCB

    Operation = Yes Hoạt động = Có

    Flashing Display Timer = Yes Màn hình nhấp nháy Timer = Có

    Turbo = Yes Turbo = Có

    LED Display = Flashing LED hiển thị = Flashing

    Giải thích và kiểm tra điểm = Tùy chọn mã lỗi - Kiểm tra và mã mới đầu vào tùy chọn này nếu cần thiết thông qua điều khiển từ xa không dây Operation = Yes Hoạt động = Có Flashing Display Timer = Màn hình nhấp nháy Timer =Turbo = Yes Turbo = Có

    LED Display = LED hiển thị =

    Giải thích và kiểm tra điểm = ngoài trời đơn vị nhiệt độ cảm biến - Mở hoặc đóng mạch - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Outdoor Unit Đơn vị ngoài trời

    Mã lỗi: Er - E1

    Giải thích và kiểm tra điểm = phòng đơn vị cảm biến nhiệt độ trong nhà lỗi (mở / tắt) - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Mã lỗi: Er - E5

    Giải thích và kiểm tra điểm = trong nhà trao đổi nhiệt đơn vị ra lỗi cảm biến nhiệt độ (mở / tắt) - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiế

    Mã lỗi: Er - 05

    Giải thích và kiểm tra điểm = trong nhà trao đổi nhiệt đơn vị do lỗi cảm biến nhiệt độ (mở / tắt) - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Mã lỗi: Er - 06

    Giải thích và kiểm tra điểm = EPROM lỗi - Kiểm tra và thay thế nếu cần PCB

    Mã lỗi: Er - 09

    Giải thích và kiểm tra điểm = Tùy chọn mã lỗi - Kiểm tra và mã mới đầu vào tùy chọn này nếu cần thiết thông qua điều khiển từ xa không dây

    Mã lỗi: E3 - 01

    Giải thích và kiểm tra điểm = trong nhà có động cơ trục trặc Fan hâm mộ và cáp - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Mã lỗi: Er - 01

    Giải thích và kiểm tra điểm = Thông báo lỗi giữa các đơn vị trong nhà và đơn vị ngoài trời

    Mã lỗi: Er - 11

    Giải thích và kiểm tra điểm = bất thường gia tăng hoạt động hiện tại

    Mã lỗi: Er - 12

    Giải thích và kiểm tra điểm = bất thường tăng nhiệt độ OLP

    Mã lỗi: Er - 13

    Giải thích và kiểm tra điểm = bất thường gia tăng của nhiệt độ xả

    Mã lỗi: Er - 14

    Giải thích và kiểm tra điểm = Trong hiện tại của Comp mạch IPM. Fan Quạt

    Mã lỗi: Er - 15

    Giải thích và kiểm tra điểm = bất thường gia tăng của nhiệt độ tản nhiệt cổ động

    Mã lỗi: Er - 10

    Giải thích và kiểm tra điểm = BLCD nén bắt đầu lỗi Comp. PCB, Comp wire PCB, Comp dây

    Mã lỗi: Er - E6

    Giải thích và kiểm tra điểm = deice temp-cảm biến - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Mã lỗi: Er - 31

    Kiểm tra điểm = ngoài trời nhiệt độ Giải thích và cảm biến - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Mã lỗi: Er - 32

    Giải thích và kiểm tra điểm = xả temp-cảm biến - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Mã lỗi: Er - 33

    Giải thích và kiểm tra điểm = xả temp-cảm biến - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Mã lỗi: Er - 17

    Giải thích và kiểm tra điểm = Thông báo lỗi từ 2 micom trên PCB ngoài trời

    Mã lỗi: Er - 36

    Giải thích và kiểm tra điểm = hiện tại cảm biến lỗi PCB - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Mã lỗi: Er - 37

    Giải thích và kiểm tra điểm = tản nhiệt, cảm biến nhiệt độ lỗi PCB - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Mã lỗi: Er - 38

    Giải thích và kiểm tra điểm = Điện áp cảm biến lỗi - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Inverter Unit Đơn vị Inverter

    Mã lỗi: E1 01

    Giải thích và kiểm tra điểm = Thông báo lỗi (trong nhà máy không thể nhận được dữ liệu) - Kiểm tra dây cáp

    Mã lỗi: E1 02

    Giải thích và kiểm tra điểm = Thông báo lỗi (ngoài trời đơn vị không thể giao tiếp) - Kiểm tra địa chỉ

    Mã lỗi: E1 21

    Giải thích và kiểm tra điểm = dàn lạnh cảm biến nhiệt độ phòng lỗi (mở / tắt) - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Mã lỗi: E1 22

    Giải thích và kiểm tra điểm = Indoor đơn vị cảm biến lỗi

    thiết bị bốc hơi ống do lỗi cảm biến (mở / tắt) - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Mã lỗi: E1 23

    Giải thích và kiểm tra điểm = Indoor đơn vị cảm biến lỗi

    thiết bị bốc hơi ống ra lỗi cảm biến (mở / tắt) - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Mã lỗi: E1 28

    Giải thích và kiểm tra điểm = Indoor đơn vị cảm biến lỗi

    trong ống bay hơi cảm biến tách

    Mã lỗi: E1 30

    Giải thích và kiểm tra điểm = dàn lạnh trao đổi nhiệt trong và ngoài bộ cảm biến nhiệt độ tách

    Mã lỗi: E1 54

    Giải thích và kiểm tra điểm = dàn lạnh quạt hỏng

    Mã lỗi: E1 61

    Giải thích và kiểm tra điểm = Nhiều hơn 2 đơn vị trong nhà mát mẻ và nhiệt đồng thời

    Mã lỗi: E1 62

    Giải thích và kiểm tra điểm = EPROM lỗi

    Mã lỗi: E1 63

    Giải thích và kiểm tra điểm = Tùy chọn cài đặt mã lỗi

    Mã lỗi: E1 85

    Giải thích và kiểm tra điểm = cáp bỏ lỡ dây

    Mã lỗi: E2 01

    Giải thích và kiểm tra điểm = Số lượng đơn vị trong nhà không phù hợp

    Mã lỗi: E2 02

    Giải thích và kiểm tra điểm = Thông báo lỗi (ngoài trời không thể nhận được dữ liệu)

    Mã lỗi: E2 03

    Giải thích và kiểm tra điểm = Thông báo lỗi giữa hai bộ vi điều khiển trên PCB ngoài trời

    Mã lỗi: E2 21

    Giải thích và kiểm tra điểm = ngoài trời nhiệt độ cảm biến lỗi (viết tắt / mở) - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Mã lỗi: E2 37

    Giải thích và kiểm tra điểm = ngưng cảm biến nhiệt độ lỗi (viết tắt / mở) - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Mã lỗi: E2 46

    Giải thích và kiểm tra điểm = ngưng nhiệt độ cảm biến tách

    Mã lỗi: E2 51

    Giải thích và kiểm tra điểm = Dầu khí xả cảm biến lỗi (viết tắt / mở) - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Mã lỗi: E2 59

    Giải thích và kiểm tra điểm = ngoài trời đơn vị lỗi

    Mã lỗi: E2 60

    Giải thích và kiểm tra điểm = Dầu khí xả cảm biến lỗi (viết tắt / mở) - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Mã lỗi: E2 61

    Giải thích và kiểm tra điểm = Dầu khí xả cảm biến tách

    Mã lỗi: E3 20

    Giải thích và kiểm tra điểm = nén OLP cảm biến lỗi (viết tắt / mở) - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Mã lỗi: E4 01

    Giải thích và kiểm tra điểm = dàn lạnh trao đổi nhiệt và ngừng máy nén lạnh (nhiệt độ)

    Mã lỗi: E4 04

    Giải thích và kiểm tra điểm = ngoài trời đơn vị quá tải và ngừng máy nén (kiểm soát bảo vệ chế độ sưởi ấm)

    Mã lỗi: E4 16

    Giải thích và kiểm tra đơn vị điểm = ngoài trời nhiệt độ cao và ngừng xả nén (nhiệt độ)

    Mã lỗi: E4 19

    Giải thích và kiểm tra điểm = ngoài trời đơn vị EEV mở lỗi (tự chẩn đoán) - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Mã lỗi: E4 22

    Giải thích và kiểm tra điểm = ngoài trời đơn vị EEV đóng lỗi (tự chẩn đoán) - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Mã lỗi: E4 40

    Giải thích và kiểm tra điểm = nhiệt độ cao (trên 30 ° C) của chế độ ngoài trời như sưởi ấm

    Mã lỗi: E4 41

    Giải thích và kiểm tra điểm = nhiệt độ thấp (dưới -5 ° C) của chế độ làm mát trong nhà như

    Mã lỗi: E4 60

    Giải thích và kiểm tra điểm = sai kết nối giữa truyền thông và cáp điện

    Mã lỗi: E4 61

    Giải thích và kiểm tra điểm = Inverter bắt đầu suy nén (5 lần)

    Mã lỗi: E4 62

    Giải thích và kiểm tra điểm = nén chuyến đi bởi hiện kiểm soát giới hạn đầu vào

    Mã lỗi: E4 63

    Giải thích và kiểm tra điểm = nén chuyến đi của OLP kiểm soát nhiệt độ giới hạn

    Mã lỗi: E4 64

    Giải thích và kiểm tra điểm = Dầu khí hiện hành bảo vệ đỉnh cao

    Mã lỗi: E4 65

    Giải thích và kiểm tra điểm = Dầu khí bảo vệ quá tải bởi hiện tại

    Mã lỗi: E4 66

    Giải thích và kiểm tra điểm = liên kết điện áp lỗi-DC (dưới 150V hoặc 410V hơn)

    Mã lỗi: E4 67

    Giải thích và kiểm tra điểm = nén quay lỗi

    Mã lỗi: E4 68

    Giải thích và kiểm tra điểm = hiện tại cảm biến Kiểm tra lỗi và giải thích - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Mã lỗi: E4 69

    Giải thích và kiểm tra điểm = DC-link cảm biến điện áp lỗi - Kiểm tra và thay thế nếu cần thiết

    Mã lỗi: E4 70

    Giải thích và kiểm tra điểm = Dầu khí bảo vệ quá tải - Kiểm tra tính chất làm lạnh và trao đổi nhiệt

    Mã lỗi: E4 71

    Giải thích và kiểm tra điểm = EPROM lỗi - Kiểm tra và thay thế nếu cần PCB

    Mã lỗi: E4 72

    Giải thích và kiểm tra điểm = AC dòng lỗi zero-qua mạch phát hiện - Kiểm tra nguồn điện

    Mã lỗi: E5 54

    Giải thích và kiểm tra điểm = Không có lỗi môi chất lạnh (tự chẩn đoán) - Kiểm tra tính chất làm lạnh.

    STT

    HIỆN TƯỢNG BÁO LỖI

    PHƯƠNG PHÁP

    HIỂN THỊ

    TRÊN MẶT

    ĐÈN

     

     

    ĐÈN POWER

    ĐÈN RUN

    ĐÈN SLEEP

    ĐÈN TIMER

    A

    LOẠI MÁY 95 VÀ 125 AV

    1

    Lỗi sensor đầu đồng

     

    Nhấp nháy

    Nhấp nháy

    Nhấp nháy

    2

    Lỗi Sensor nhiệt độ phòng

     

    Nhấp nháy

    Nhấp nháy

    Luôn sáng

    3

    Máy ngoài bất thường

     

    Nhấp nháy

    Tắt

    Nhấp nháy

    4

    Quạt dàn lạnh bất thường

     

    Nhấp nháy

    Luôn sáng

    Nhấp nháy

    Chú ý : Đèn nhấp nháy 5 giây ,tắt 5 giây.

    B

    LOẠI MÁY 95 VÀ 123 AV

    1

    Lỗi Sensor đầu đồng hoặc

    Máy ngoài bất thường

     

    Nhấp nháy 5 lần sau 10 giây lặp lại

    Tắt

    Tắt

    2

    Lỗi Sensor nhiệt Độ phòng

     

    Nhấp nháy 2 lần sau 10 giây lặp lại

    Tắt

    Tắt

    3

    Quạt dàn lạnh bất thường

     

    Nhấp nháy 6 lần sau 7 giây lặp lại

    Tắt

    Tắt

    C

    LOẠI MÁY 182 SH

    1

    Lỗi Sensor đầu đồng hoặc Máy ngoài bất thường

     

    Nhấp nháy 5 lần sau 7 giây lặp lại

    Tắt

    Tắt

    2

    Lỗi Sensor nhiệt Độ phòng

     

    Nhấp nháy 2 lần sau 10 giây lặp lại

    Tắt

    Tắt

    3

    Quạt dàn lạnh bất thường

     

    Nhấp nháy 3 lần sau 5 giây lặp lại

    Tắt

    Tắt

    D

    LOAI MÁY 183 AV

    1

    Lỗi Sensor đầu đồng hoặc Máy ngoài bất thường

     

    Nhấp nháy 5 lần sau 5 giây lặp lại

    Tắt

    Tắt

    2

    Lỗi Sensor nhiệt Độ phòng

     

    Nhấp nháy 2 lần sau 10 giây lặp lại

    Tắt

    Tắt

    3

    Quạt dàn lạnh bất thường

    Luôn sáng

    Nhấp nháy 6 lần sau 2 giây lặp lại

    Tắt

    Tắt

    STT

    HIỆN TƯỢNG BÁO LỖI

    PHƯƠNG PHÁP

    HIỂN THỊ

    TRÊN MẶT

    ĐÈN

     

     

    ĐÈN POWER

    ĐÈN RUN

    ĐÈN SLEEP

    ĐÈN TIMER

    A

    LOẠI MÁY 243 AV

    1

    Lỗi sensor đầu đồng

    Luôn sáng

    Nhấp nháy 2 lần sau 10 giây lặp lại

     

    Luôn sáng

    2

    Lỗi Sensor nhiệt độ phòng

     

     

     

    Tắt

    3

    Máy ngoài bất thường

    Luôn sáng

    Nhấp nháy 6 lần sau 1 giây lặp lại

     

    Tắt

    4

    Quạt dàn lạnh bất thường

    Luôn sáng

    Nhấp nháy 5 lần sau 5 giây lặp lại

     

    Tắt

    B

    LOẠI MÁY 246 AT ( CASSETTE )

    1

    Lỗi Sensor đầu đồng hoặc

    Máy ngoài bất thường

    Luôn sáng

    Nhấp nháy 6 lần sau 7 giây lặp lại

     

    Tắt

    2

    Quạt dàn lạnh bất thường

    Luôn sáng

    Nhấp nháy 5 lần sau 3 giây lặp lại

     

    Tắt

    3

    Đảo pha, đấu sai điện nguồn

    Nhấp nháy

    Nhấp nháy

     

    Tắt

    C

    LOẠI MÁY 424 AP (ÁP TRẦN)

    1

    Lỗi Sensor đầu đồng hoặc Máy ngoài bất thường

    Tắt

    Nhấp nháy 5 lần sau 5 giây lặp lại

     

    Tắt

    2

    Quạt dàn lạnh bất thường

    Tắt

    Nhấp nháy 6 lần sau 7 giây lặp lại

     

    Tắt

    3

    Đảo pha, đấu sai điện nguồn

    Tắt

    Nhấp nháy liên tục

     

    Tắt

    D

    LOAI MÁY 92; 122SH và 240; 420AV

    1

    Lỗi Sensor đầu đồng hoặc Máy ngoài bất thường

    Mặt đèn hiển thị lỗi EL

     

     

     

    2

    Quạt dàn lạnh bất thường

    Mặt đèn hiển thị lỗi EL

     

     

     

    3

    Điện nguồn yếu, lệch pha hoặc tiếp xúc kém

    Mặt đèn hiển thị lỗi Er

     

     

     

    4

    Đảo pha, đấu sai điện nguồn

    Mặt đèn hiển thị lỗi E3 và Er

     

     

     

    STT

    HIỆN TƯỢNG

    NGUYÊN NHÂN

    CÁCH XỬ LÝ

    1

    Máy Lạnh kém

    Thiếu ga hoặc thừa ga.

    Để lọt hơi ẩm vào hệ thống do khi lắp đặt xả E không kỹ.

    Các dàn trao đổi nhiệt quá bẩn.

    Điện áp thấp quá mức cho phép.

    Lưới lọc bụi bẩn.

    Cục ngoài trời giải nhiệt kém

    Nạp thêm hoặc xả bớt ga.

    Xả ga để hút chân không và nạp lại.

    Vệ sinh các dàn trao đổi nhiệt. 

    2

    Máy mất lạnh hoàn toàn

    Hỏng máy nén.

    Hỏng tụ khởi động máy nén hay hổng tụ quạt .

    Hỏng động cơ quạt ngoài trời >

    Mất hết ga

    Hỏng Tecmi.

    Quên không khóa ga .

    Máy nén ko hoạt động.

    Thay máy nén mới.

    Thay tụ mới >

    Thay động cơ mới

    Tìm chỗ hở để sử lý

    Thay Tecmic.

    Kiểm tra khóa ga cho hệ thống.

    Dùng ổn áp để cấp nguồn cho máy.

    3

    Máy chạy đóng cắc liên tục

    Máy nén tăng dòng .

    Ống đồng nối giữa hai cục bị móp ,gẫy gập

    Tecmic sai trị số.

    Các rắc cắm tiếp xúc ko tốt

    Nguồn điện ko ổn định

    Tecmic sai tri số

    Các zắc cắm tiếp xúc không tốt

     Kiểm tra dòng chạy máy nén ,tìm nguyên nhân khác.

    Kiểm tra và thay ống mới

    Thay tecmic đúng trị số

    Kiểm tra lại các rắc cắm bóp chặt lại

    Kiểm tra nguồn trong quá trình máy hoạt động

    Kiểm tra làm sạch và chắc zắc cắm

    Kiểm tra nguồn điện theo dõi nguồn sau khi khởi động máy .

    Bảng Mã Lỗi Máy Lạnh Samsung

    Mã lỗi E1 và Er E1 : Máy lạnh Samsung đang bị lỗi cảm biến nhiệt độ phòng

    Mã lỗi E2 , Er E5 và Er 05 Máy đang bị lỗi cảm biến nhiệt độ của dàn lạnh

    Mã lỗi E3 và E3 01: lỗi động cơ quạt dàn lạnh hay sung tín hiệu quạt

    Mã lỗi E6 và Er 06 : lỗi board mạch điều khiển

    Mã lỗi Er01 : lỗi tín hiệu dàn nóng và dàn lạnh

    Mã lỗi Er 11 : máy lạnh tăng dòng bất thường

    Mã lỗi Er 12 và Er 13 : lỗi gia tăng nhiệt độ

    Mã lỗi Er 14 lỗi main board biến tần

    Mã lỗi Er 15 lỗi hệ thống giải nhiệt dàn nóng , có thể quá nhiệt của quạt dàn nóng

    Mã lỗi Er 10 lỗi máy nén , board điều khiển Mã lỗi Er E6 lỗi cảm biến nhiệt độ

    Mã lỗi Er 31 lỗi cảm biến nhiệt độ ngoài trời

    Mã lỗi Er 32 , Er 33 lỗi sensol cảm biến nhiệt độ gió xả Mã lỗi Er 17 lỗi hai bộ phận trên board inverter dàn nóng Mã lỗi Er 36 , Er 37lỗi cảm biến tản nhiệt của main board

    Mã lỗi Er 38 lỗi điện áp cảm biến

    Mã Lỗi Máy Lạnh Samsung Inverter

    Mã lỗi E1 01 lỗi dàn lạnh không có tín hiệu , kiểm tra lại kết nối dây

    Mã lỗi E1 02 , E2 02 lỗi dàn nóng không có tín hiệu

    Mã lỗi E1 21 lỗi sensol phòng

    Mã lỗi E1 22 , E1 23 , E1 28 lỗi sensol gas dàn lạnh Mã lỗi E1 30 lỗi cảm biến thiếu gas

    Sửa điều hòa Samsung bằng bảng mã lỗi

    Điều hòa samsung được sử dụng phổ biến trong các gia đình ở Việt Nam, việc sửa điều hòa samsung bằng bảng mã lỗi để biết rõ được chính xác điều hòa đang gặp trục trặc gì và tiết kiệm được thời gian tìm lỗi.

    Operation = Yes: Hoạt động = Có

    Flashing Display Timer = Yes: Màn hình nhấp nháy Timer = Có

    Display = E2 LED: Hiển thị = E2

    Dàn lạnh ống nhiệt điện trở lỗi Open hay bị đóng mạch Operation: Hoạt động

    Flashing Display Timer = Màn hình nhấp nháy Timer = Turbo = Yes: Turbo = Có

    LED Display = E3 LED: hiển thị = E3

    Dàn lạnh quạt trục trặc động cơ

    LED Display = E6 LED: hiển thị = E6

    Kiểm tra và thay thế nếu cần PCB, hãy liên hệ công ty sửa điều hòa uy tín để thay thiết bị này.

    LED Display = Flashing LED: hiển thị = Flashing

    Tùy chọn mã lỗi – Kiểm tra và mã mới đầu vào tùy chọn này nếu cần thiết thông qua điều khiển từ xa không dây Flashing Display Timer =: Màn hình nhấp nháy Timer = Turbo = Yes Turbo = Có

    LED Display = LED hiển thị =

    Đơn vị nhiệt độ cảm biến – Mở hoặc đóng mạch Outdoor Unit: Đơn vị ngoài trời

    Error Code = Er – E1 Lỗi Mã = Er – E1

    Phòng đơn vị cảm biến nhiệt độ trong nhà lỗi (mở / tắt) Error Code = Er – E5 Lỗi Mã = Er – E5 Lỗi cảm biến nhiệt độ (mở / tắt)

    Error Code = Er – 05 Lỗi Mã = Er – 05 Lỗi cảm biến nhiệt độ (mở / tắt)

    Error Code = Er – 06 Lỗi Mã = Er – 06 Kiểm tra và thay thế nếu cần PCB Error Code = Er – 09 Lỗi Mã = Er – 09

    Kiểm tra và mã mới đầu vào tùy chọn này nếu cần thiết thông qua điều khiển từ xa không dây

    Error Code = E3 – 01 Lỗi Mã = E3 – 01 Có động cơ trục trặc Fan hâm mộ và cáp Error Code = Er – 01 Lỗi Mã = Er – 01

    Thông báo lỗi giữa các đơn vị trong nhà và đơn vị ngoài trời

    Error Code = Er – 11 Lỗi Mã = Er – 11 Bất thường gia tăng hoạt động hiện tại Error Code = Er – 12 Lỗi Mã = Er – 12 Bất thường tăng nhiệt độ OLP

    Error Code = Er – 13 Lỗi Mã = Er – 13 Bất thường gia tăng của nhiệt độ xả Error Code = Er – 14 Lỗi Mã = Er – 14 Kiểm tra Comp mạch IPM. Fan Quạt Error Code = Er – 15 Lỗi Mã = Er – 15

    Bất thường gia tăng của nhiệt độ tản nhiệt cổ động Error Code = Er – 10 Lỗi Mã = Er – 10

    BLCD nén bắt đầu lỗi Comp. PCB, Comp wire PCB, Comp dây

    Error Code = Er – E6 Lỗi Mã = Er – E6 Temp-cảm biến

    Error Code = Er – 32 Lỗi Mã = Er – 32 Kiểm tra xả temp-cảm biến

    Error Code = Er – 33 Lỗi Mã = Er – 33 Kiểm tra điểm = xả temp-cảm biến Error Code = Er – 17 Lỗi Mã = Er – 17

    Kiểm tra điểm = Thông báo lỗi từ 2 micom trên PCB ngoài trời

    Error Code = Er – 36 Lỗi Mã = Er – 36

    Kiểm tra điểm = hiện tại cảm biến lỗi PCB Error Code = Er – 37 Lỗi Mã = Er – 37

    Kiểm tra điểm = tản nhiệt, cảm biến nhiệt độ lỗi PCB Error Code = Er – 38 Lỗi Mã = Er – 38

    Kiểm tra điểm = Điện áp cảm biến lỗi Display = E1 01 Hiển thị = E1 01

    Kiểm tra điểm = Thông báo lỗi (trong nhà máy không thể nhận được dữ liệu) – Kiểm tra dây cáp, đây là lỗi mà nhiều khách hàng gọi tới sửa điều hòa tại nhà nhiều nhất.

    Display = E1 02 Hiển thị = E1 02

    Kiểm tra điểm = Thông báo lỗi (ngoài trời đơn vị không thể giao tiếp) – Kiểm tra địa chỉ

    Display = E1 21 Hiển thị = E1 21

    Kiểm tra điểm = dàn lạnh cảm biến nhiệt độ phòng lỗi (mở / tắt)

    Display = E1 22 Hiển thị = E1 22

    Kiểm tra điểm = Indoor đơn vị cảm biến lỗi – thiết bị bốc hơi ống do lỗi cảm biến (mở / tắt)

    Display = E1 23 Hiển thị = E1 23

    Kiểm tra đơn vị cảm biến lỗi – thiết bị bốc hơi ống ra lỗi cảm biến (mở / tắt)

    Display = E1 28 Hiển thị = E1 28

    Kiểm tra đơn vị cảm biến lỗi – trong ống bay hơi cảm biến tách

    Display = E1 30 Hiển thị = E1 30

    Kiểm tra dàn lạnh trao đổi nhiệt trong và ngoài bộ cảm biến nhiệt độ tách

    Display = E1 54 Hiển thị = E1 54

    Kiểm tra điểm dàn lạnh quạt hỏng

    Display = E1 61 Hiển thị = E1 61

    Kiểm tra hơn 2 đơn vị trong nhà mát mẻ và nhiệt đồng thời

    Display = E1 62 Hiển thị = E1 62

    Kiểm tra điểm = EPROM lỗi

    Display = E1 63 Hiển thị = E1 63

    Kiểm tra điểm tùy chọn cài đặt mã lỗi

    Display = E1 85 Hiển thị = E1 85

    Kiểm tra điểm cáp bỏ lỡ dây

    Display = E2 01 Hiển thị = E2 01

    Kiểm tra số lượng đơn vị trong nhà không phù hợp Display = E2 02 Hiển thị = E2 02

    Kiểm tra điểm = Thông báo lỗi (ngoài trời không thể nhận được dữ liệu)

    Display = E2 03 Hiển thị = E2 03

    Kiểm tra điểm = Thông báo lỗi giữa hai bộ vi điều khiển trên PCB ngoài trời

    Display = E2 21 Hiển thị = E2 21

    Kiểm tra điểm nhiệt độ cảm biến lỗi (viết tắt / mở)

    Display = E2 37 Hiển thị = E2 37

    Kiểm tra điểm = ngưng cảm biến nhiệt độ lỗi (viết tắt / mở)

    Display = E2 46 Hiển thị = E2 46

    Kiểm tra điểm = ngưng nhiệt độ cảm biến tách Display = E2 51 Hiển thị = E2 51

    Kiểm tra điểm = Dầu khí xả cảm biến lỗi (viết tắt / mở) Display = E2 59 Hiển thị = E2 59

    Kiểm tra điểm = ngoài trời đơn vị lỗi Display = E2 60 Hiển thị = E2 60

    Kiểm tra điểm = Dầu khí xả cảm biến lỗi (viết tắt / mở) Display = E2 61 Hiển thị = E2 61

    Kiểm tra điểm = Dầu khí xả cảm biến tách Display = E3 20 Hiển thị = E3 20

    Kiểm tra điểm = nén OLP cảm biến lỗi (viết tắt / mở) Display = E4 01 Hiển thị = E4 01

    Kiểm tra điểm = dàn lạnh trao đổi nhiệt và ngừng máy nén lạnh (nhiệt độ)

    Display = E4 04 Hiển thị = E4 04

    Kiểm tra điểm = ngoài trời đơn vị quá tải và ngừng máy nén (kiểm soát bảo vệ chế độ sưởi ấm)

    Display = E4 16 Hiển thị = E4 16

    Kiểm tra đơn vị điểm = ngoài trời nhiệt độ cao và ngừng xả nén (nhiệt độ)

    Display = E4 19 Hiển thị = E4 19

    Kiểm tra điểm = ngoài trời đơn vị EEV mở lỗi (tự chẩn đoán)

    Display = E4 22 Hiển thị = E4 22

    Kiểm tra điểm = ngoài trời đơn vị EEV đóng lỗi (tự chẩn đoán)

    Display = E4 40 Hiển thị = E4 40

    Kiểm tra điểm = nhiệt độ cao (trên 30 ° C) của chế độ ngoài trời như sưởi ấm

    Display = E4 41 Hiển thị = E4 41

    Kiểm tra điểm = nhiệt độ thấp (dưới -5 ° C) của chế độ làm mát trong nhà như

    Display = E4 60 Hiển thị = E4 60

    Kiểm tra điểm = sai kết nối giữa truyền thông và cáp điện Display = E4 61 Hiển thị = E4 61

    Kiểm tra điểm = Inverter bắt đầu suy nén (5 lần)

    Display = E4 62 Hiển thị = E4 62

    Kiểm tra điểm = nén chuyến đi bởi hiện kiểm soát giới hạn đầu vào

    Display = E4 63 Hiển thị = E4 63

    Kiểm tra điểm = nén chuyến đi của OLP kiểm soát nhiệt độ giới hạn

    Display = E4 64 Hiển thị = E4 64

    Kiểm tra điểm = Dầu khí hiện hành bảo vệ đỉnh cao Display = E4 65 Hiển thị = E4 65

    Kiểm tra điểm = Dầu khí bảo vệ quá tải bởi hiện tại Display = E4 66 Hiển thị = E4 66

    Kiểm tra điểm = liên kết điện áp lỗi-DC (dưới 150V hoặc 410V hơn)

    Display = E4 67 Hiển thị = E4 67

    Kiểm tra điểm = nén quay lỗi

    Display = E4 68 Hiển thị = E4 68

    Kiểm tra lỗi và giải thích

    Display = E4 69 Hiển thị = E4 69

    Kiểm tra điểm = DC-link cảm biến điện áp lỗ Display = E4 70 Hiển thị = E4 70

    Kiểm tra điểm = Dầu khí bảo vệ quá tải Display = E4 71 Hiển thị = E4 71

    Kiểm tra điểm = EPROM lỗi – Kiểm tra và thay thế nếu cần PCB

    Display = E4 72 Hiển thị = E4 72

    Kiểm tra điểm = AC dòng lỗi zero-qua mạch phát hiện – Kiểm tra nguồn điện

    Display = E5 54 Hiển thị = E5 54

    Kiểm tra điểm = Không có lỗi môi chất lạnh (tự chẩn đoán) – Kiểm tra tính chất làm lạnh.

    Bảng mã lỗi của điều hòa Nagakawa

    Điều hòa Nagakawa báo lỗi F6 là : Lỗi quạt dàn lạnh.

    Điểu hòa Nagakawa báo lỗi F8 là : Hỏng Cảm biến dàn

    Điều hòa Nagakawa báo lỗi F8 là: Hỏng Cảm biến dàn

    F6 là: Lỗi quạt dàn lạnh.

    F8: Lỗi cảm biến sensor đầu đồng

    Điều hòa NAGAKAWA ... A0: Lỗi của thiết bị bảo vệ bên ngoài. ... A3: Lỗi ở hệ thống điều khiển mức nước xả(33H). ... E5: Lỗi do động cơ máy nén inverter. Điều hòa nagakawa 9000BTU dùng được 3 năm rùi bây giờ bật lên nó chạy đén khi cấp điện cho cục nóng khoảng 1 phút là nó báo lỗi F6 và ngắt điện cục nóng luôn em tháo ra xem loay hoay mãi em đãthay thử senso nhưng vẫn không đươc tháo bo nguồn ra, dùng bóng đèn làm tải giả, nhớ gắn quạt và cảm biến nhiệt vào rồi thử vì nhiều đời máy không gắn quạt và tải giả máy cũng báo lỗi, thay cảm biến thử xem sao... nếu không có cảm biến mới thì cắt dây cảm biến ra(dây có cục đồng ý) nối với con trở khoảng 5k, nếu không được thì xem con ic giải mã nó có dạng cài chân không thì tháo ra vệ sinh sạch sẽ rồi đóng vào thử xem sao..., còn theo mã lỗi máy kagakawa thì f6 là lỗi quá dòng..

    Lỗi thường gặp của điều hòa Midea

    Đối với dieu hoa Midea thường gặp các bệnh như sau:

    Điều hòa Media kêu to.

    Điều hòa Media quá lạnh

    Điều hòa Media có chạy nhưng không lạnh

    Điều hòa Media không nhận điều khiển từ xa

    Điều hòa Media chảy nước

    Điều hòa Media không có đèn báo nguồn

    Điều hòa Media chạy 1-5 phút báo lỗi đèn time nháy liên tục

    Bảng mã lỗi máy lạnh Midea / Reetech

    Mã lỗi           Chuẩn đoán

    E0 EEPROM Lỗi tham số

    E1 Trong nhà / ngoài trời đơn vị bảo vệ thông tin liên lạc E5 mở hoặc ngắn mạch của cảm biến temprature ngoài trời

    E6 mở hoặc ngắn mạch của cảm biến temprature trong nhà

    P0 Inverter mô-đun quá mạnh mẽ bảo vệ hiện tại

    P1 Điện áp quá cao hoặc bảo vệ điện áp quá thấp

    P2 Temprature bảo vệ máy nén dừng.

    P4 Inverter lỗi ổ đĩa nén

    Bảng Mã Lỗi Máy Lạnh Lg Inverter

    Cách kiểm tra mã lỗi máy lạnh LG và máy lạnh LG inverter .

    Máy có màn hình tra theo bảng mã lỗi sau , đối với máy không có màn hình , áp dụng theo sự nháy đèn ,

    Ví dụ nháy 5 lần mã số CH 05 Lỗi CH10 quạt giàn lạnh inverter

    Lỗi CH21 , Lỗi IC Công Suất

    Lỗi CH22 Cao dòng , cao điện áp trên cuộn seo , board Lỗi CH23 điện áp quá thấp

    Lỗi CH26 Hỏng máy nén inverter

    Lỗi CH27 lỗi quá tải dàn nóng , board Inverter Lỗi CH29 pha máy nén inverter

    Lỗi CH32 nhiệt độ cao đương đẩy máy nén inverter Lỗi CH33 quá tải máy nén inverter

    Lỗi CH41 cảm biến máy nén 200k inverte

    Lỗi CH44 Hỏng cảm biến gió giàn nóng 10k inverter

    Lỗi CH45 Hỏng cảm biến gió giàn nóng 5k inverter

    Lỗi CH46 cảm biến đường về của máy nén inverter

    Lỗi CH47 máy nén không hoạt động cảm biến 200k

    Lỗi CH53 liên lạc giửa giàn nóng và giàn lạnh

    Lỗi CH60 ic cắm trên mạch giàn nóng inverter

    Lỗi CH61 giàn nóng không giải nhiệt được

    Lỗi CH62 nhiệt độ cao ic nguồn đuôi nóng inverter

    Lỗi CH65 hỏng ic nguồn đuôi nóng inverter

    Lỗi CH01Hỏng cảm biến giàn lạnh

    Bảng mã báo lỗi của điều hòa Funiki

    Báo lỗi: E01 máy lạnh funiki FC45M, FH45M lỗi cảm biến không khí 10 Kohm. Máy lạnh không hoạt động được. Hiện tượng như mất nguồn (cấm mọi hoạt động).

    Báo lỗi: E02 máy lạnh funiki FC45D, FH45D Hỏng cảm biến bảo vệ nhiệt độ cao dàn lạnh trong nhà. Lúc này block (máy nén) không hoạt động. kiểm tra cảm biến và kiểm tra gas. Báo li: E02 máy lạnh funiki FC, FH45 chỉ có quạt dàn lạnh trong nhà hoạt động thì là do van áp suất thấp, áp suất cao bị hư hỏng hoặc bị lệch pha.

    Báo lỗi: E02 máy lạnh funiki FC45M, FH45M lỗi cảm biến dàn 10 kOhm. Máy lạnh không hoạt động được. Hiện tượng như mất nguồn (cấm mọi hoạt động).

    Báo lỗi: E03 máy lạnh funiki FC45D, FH45D Hỏng cảm biến bảo vệ chống đông băng dàn lạnh trong nhà (block ko chạy), kiểm tra cảm biến và kiểm tra lượng gas.

    Báo lỗi: E03 máy lạnh funiki FC45M, FH45M Lỗi cảm biến dàn ngoài trời 10 kOhm, có thể đấu tắt lại máy vẫn chạy bình thường. Báo li: E04 máy lạnh funiki FC45D, FH45D Lỗi bảo vệ mất gas, chỉ chạy quạt dàn lạnh trong nhà chạy, tìm chỗ hở và Np gas điu hòa thêm.

    Báo lỗi: E05 máy lạnh funiki FC, FH45 Lỗi cảm biến dàn (chạy 45 phút, ngắt 10 phút), lỗi cảm biến không khí.

    Báo lỗi: E06 máy lạnh funiki FC, FH45 Lỗi cảm biến dàn (chạy 45 phút, ngắt 10 phút). Kiểm tra đầu dò 10 kOhm và jack cắm.

    Báo lỗi: E06 máy lạnh funiki FC45M, FH45M Lộn pha, bộ bảo vệ pha có sự cố kiểm tra áp suất cao và áp suất thấp do nghẹt cáp, dư gas, thiếu gas.

    Báo lỗi: E07 máy lạnh funiki FC, FH45 Lỗi cảm biến dàn nóng ngoài trời, kiểm tra đầu dò 10 kOhm và jack cắm, có thể đấu tắt đầu dò ở board mạch điều khiển.

    Báo lỗi: E09 máy lạnh funiki FC, FH45 chỉ chạy quạt dàn lạnh trong nhà, mất gas hoặc cảm biến dàn trong nhà (10kOhm) sai trị số. Báo li: E1 máy lạnh funiki FC45D, FH45D Lỗi cảm biến không khí (cấm mọi hoạt động).

    Báo lỗi: E máy lạnh funiki FC, FH24m Lỗi cảm biến không khí (cấm mọi hoạt động). Báo li: E2 máy lạnh funiki FC24M, FH24M, FC27M, FH27M Lỗi cảm biến dàn lạnh trong nhà.

    Báo lỗi: E2 máy lạnh funiki FC45D, FH45D Lỗi cảm biến dàn lạnh trong nhà.

    Báo lỗi: E4 máy lạnh funiki Cánh quạt lồng sóc ko quay, kẹt, hỏng quạt, bạn có thểtạo xung giả đánh lừa board mạch, để tận dụng quạt dàn lạnh.

    Báo lỗi: E5 máy lạnh FUNIKI đứt hoặc chạm cảm biến không khí, hoặc jack cắm bịlỏng, hỏng.

    Báo lỗi: E5 máy lạnh funiki FC24, FH24, FC27, FH27 Sai cảm biến dàn hoặc thiếu gas trong hệ thống, trị số cảm biến dàn ở 4.5 - 5 kOhm.

    Báo lỗi: E5 máy lạnh funiki FC4D, FH45D Lỗi cảm biến không khí (máy chạy 45 phút, ngắt 10 phút).

    Báo lỗi: E6 máy lạnh FUNIKI senso, cảm biến dàn.

    Báo lỗi: E6 máy lạnh funiki FC24, FH24, FC27, FH27 lỗi cảm biến không khí (máy chạy 45 phút, ngắt 10 phút).

    Báo lỗi: E6 máy lạnh funiki FC45D, FH45D Lỗi cảm biến dàn (máy chạy 45 phút, ngắt 10 phút).

    Báo lỗi: E6 máy lạnh funiki Đứt hoặc chập cảm biến dàn lạnh, hoặc jack cắm lỏng, nếu không có cảm biến có thể bạn mắc nối tiếp R 6.5k với đầu dò đồng đầu dò dàn lạnh.

    Báo lỗi: E7 máy lạnh funiki FC24, FH24, FC27, FH27 Kiểm tra cảm biến dàn, dây và jack cắm (máy chạy 45 phút, ngắt 10 phút). Báo li: E9 máy lạnh funiki Máy bị mất gas hoặc lấn ẩm (tắc bẩn) trong đường ống dẫn gas, điện áp yếu dưới 185V, cảm biến dàn sai trị số có thể nối tiếp điện trở 6.5k, cũng có lúc do hỏng mạch.

    Báo lỗi: FC máy lạnh funiki kẹt nút nhấn reset. Báo li: FF4 máy lạnh funiki FC, FH27G Lỗi cảm biến bảo vệ nhiệt độ cao (chuột đồng 5 kOhm) (cấm mọi hoạt động) không quên kiểm tra jack cắm chuột đồng, kiểm tra lại gas.

    Báo lỗi: FF7 máy lạnh funiki FC, FH27G Lổi cảm biến không khí (cấm mọi hoạt động), điện trở cảm biến 5 kOhm.

    Báo lỗi: FF8 máy lạnh funiki FC, FH27G Lỗi cảm biến dàn, (chuột đồng 5 kOhm) kiểm tra gas, jack cắm

    Bảng mã lỗi và cách sửa điều hòa LG

    Điều hòa LG có mã lỗi hiển thị ngay trên Led 7 đoạn ( hai số 8) ở trên điều hòa.

    CH01 – Lỗi cảm biến nhiệt độ gió vào cục trong. Nguyên nhân: Hở mạch, mối hàn kém, lổi bên trong mạch. Khắc phục: Kiểm tra lại các mối hàn, mạch điện tử

    CH02 - Lỗi cảm biến nhiệt độ ống vào cục trong Nguyên nhân: Hỏng cảm biến, Khắc phục: Liên hệ với công ty sửa điều hòa để đặt mua cảm biến

    CH03 - Lỗi dây dẫn tín hiệu từ cục trong đến điều khiển (Remote) Nguyên nhân: Hở mạch, kết nối sai, lỗi điều khiển Khắc phục: Kiểm tra vệ sinh lại điều khiển, nếu không được thì nên mua điều khiển mới cùng hãng và model

    CH04 – Lỗi bơm nước xả hoặc công tắc phao Nguyên nhân: Công tắc phao mở. Tình trạng bình thường là đóng. Khắc phục: Kiểm tra công tắc phao, nếu mở thì đóng vào

    CH05 & CH53 - Tín hiệu kết nối cục trong và cục ngoài Nguyên nhân: Đường truyền tín hiệu kém Khắc phục: Kiểm tra đường truyền tín hiệu giữa 2 cục

    CH06 – Lỗi cảm biến nhiệt độ ống ra cục trong. Nguyên nhân: Hở mạch, mối hàn kém, lổi bên trongmạch. Khắc phục: Việc khắc phục liên quan tới mạch điện tử cần có chuyên môn nên tốt nhất nếu bạn không rõ thì hãy nhờ công ty sửa điều hòa tại nhà tới kiểm tra khắc phục giúp cho bạn.

    CH07 – Lỗi chế độ vận hành không đồng nhất( chỉ xảy ra ở máy điều hòa hai chiều). Nguyên nhân: Các cục trong hoạt động không cùng một chế độ. Khắc phục: Kiểm tra lại

    CH33 – Lỗi nhiệt độ ống đẩy của máy nén cao (trên 105 oC). Nguyên nhân: Cảm biến nhiệt độ cao trên ống đẩy máy nén. Khắc phục: Kiểm tra cảm biến

    CH44 – Lỗi cảm biến nhiệt độ gió vào. Nguyên nhân: Hở mạch, mối hàn kém, lổi bên trong mạch.

    CH45 - Lỗi cảm biến nhiệt độ ống của dàn nóng. Nguyên nhân: Hở mạch, mối hàn kém, lổi bên trong mạch.

    CH47 - Cảm biến nhiệt độ trên ống đẩy. Nguyên nhân: Hở mạch, mối hàn kém, lổi bên trong mạch.

    CH51 - Quá tải Nguyên nhân: Tổng công suất các cục trong lớn lơn cục ngoài.

    CH54 - Nhầm pha Nguyên nhân: Đấu nhầm dây điện 3 pha. vien thong thanh pho Máy lạnh LG báo lỗi CH01 / CH02

    ý nghĩa: Lỗi cảm biến dàn lạnh, đây là cảm biến nhiệt độ không khí vào dàn lạnh quá nóng.

    Cách xử lý: bệnh này chủ yếu cho hở bo mạch, cần kiểm tra lại các mối hàn chì hở bo mạch dàn lạnh vien thong thanh pho Máy lạnh LG báo lỗi CH03

    ý nghĩa: Đây là lỗi dây dẫn Remote, dành cho một số máy lạnh Remote có dây như: máy lạnh âm trần, máy lạnh tủ đứng... hoặc có thể do kỹ thuật nối dây điều khiển bị sai

    Cách xử lý: Kiểm tra kỹ các JAC cắm, kiểm tra xem có bị đứt dây điều khiển hay không, nếu ngoại trừ 2 yếu tố trên, ta nên kiểm tra các mối hàn chì ở bo mạch điều khiển vien thong thanh pho Máy lạnh LG báo lỗi CH04

    ý nghĩa: Đây là lỗi dây dẫn Remote, dành cho một số máy lạnh Remote có dây như: máy lạnh âm trần, máy lạnh tủ đứng... hoặc có thể do kỹ thuật nối dây điều khiển bị sai

    Cách xử lý: Kiểm tra kỹ các JAC cắm, kiểm tra xem có bị đứt dây điều khiển hay không, nếu ngoại trừ 2 yếu t CH04: Kiểm tra công tắc phao đóng hay mở. Đóng là bình thường còn mở thì phải liên hệ kỹ thuật sửa máy lạnh. CH05 & CH53: Đường truyền tín hiệu giữa dàn nóng và dàn lạnh yếu, khó kết nối.

    CH07: Dàn nóng và dàn lạnh không hoạt động cùng một chế độ. Vấn đề này chỉ xảy ra với máy lạnh hai chiều (chiều nóng và lạnh).

    CH09: Lỗi board mạch giàn nóng loại máy lạnh Inverter.

    CH10: Lỗi quạt giàn lạnh inverter.

    CH22: Lỗi cao dòng, điện áp quá cao với lạnh Inverter.

    CH23: Điện áp quá thấp.

    CH26: Block máy lạnh bị lỗi.

    CH27: Quá tải hỏng vi mạch.

    CH29: Lỗi pha máy nén.

    CH33: Nhiệt độ trên ống đẩy Block cao.

    CH41: Lỗi cảm biến máy nén.

    CH44: Cảm biến nhiệt độ gió vào. Nguyên nhân chính là do hở mối hàn, lỗi mạch.

    CH45: Cảm biến nhiệt độ ống của dàn nóng. Lỗi mạch, hở mối nối, mối hàn.

    CH46: Lỗi cảm biến đường về.

    CH47: Cảm biến nhiệt độ trên ống đẩy.

    CH51: Hoạt động quá tải. Công suất dàn lạnh lớn hơn dàn nóng.

    CH60: IC cắm trên mạch giàn nóng inverter bị lỗi.

    CH61: Dàn nóng không thoát nhiệt được.

    CH62: Lỗi nhiệt độ cao ic nguồn.

    CH67: Quạt dàn nóng bị kẹt, hư hỏng.

    Sensor Indoor TH đứt, chập máy báo lỗi after 5 second, erro CH12

    Sensor phòng đứt, máy báo lỗi after 5 second, erro CH01

    Nếu hỏng tín hiệu FB từ quạt lạnh thì quạt quay hết tốc độ sau gần 1 phút thì báo lỗi CH10

    Nếu mất giao tiếp giữa hai dàn then erro CH05 after 2 minute 50 second

    Đứt Sensor theo dõi đầu đẩy Comperesor then erro after 15 second anh erro CH41

    Đứt sensor theo dõi dàn nóng then erro after 12 second and erro CH48

    Đứt sensor theo dõi khi trời then erro after 16 second and erro CH44

    Bình thường Line Data have voltage dao động 3 nhịp từ 25 đến 45V lại có 1 nhịp dao động từ 25 đến 38V

    When ECU trên Outdoor Run then Led đỏ sáng, thỉnh thoảng nháy hơi tối.

    Mã lỗi máy lạnh Mitsubishi 

    Match Destination Formatting

    Sửa điều hòa Mitsubishi với bảng mã lỗi:

    Code EA Mã EA Error detail Mis-wiring of indoor/outdoor unit. Lỗi chi tiết Mis-dây của đơn vị trong nhà / ngoài trời. exceed the number of indoor unit connection. vượt quá số lượng các kết nối đơn vị trong nhà.

    Code Eb Mã Eb Error detail Mis-wiring of indoor/outdoor unit. Lỗi chi tiết Mis-dây của đơn vị trong nhà / ngoài trời. (mis-wiring disconnection) (Sai dây ngắt kết nối) Code EC Mã EC Error detail Start-up time over Lỗi cụ thể khởi động theo thời gian

    Code E6 Mã số E6 Error detail Indoor/outdoor unit transmission error (signal receiving error). Lỗi cụ thể trong nhà / ngoài trời đơn vị truyền tải lỗi (tín hiệu nhận được báo lỗi). Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    Code E7 Mã số E7 Error detail Indoor/outdoor unit transmission error (transmitting error). Lỗi cụ thể trong nhà / ngoài trời đơn vị truyền tải lỗi (truyền lỗi). Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    Code E8 Mã E8 Error detail Indoor/outdoor unit transmission error (signal receiving error). Lỗi cụ thể trong nhà / ngoài trời đơn vị truyền tải lỗi (tín hiệu nhận được báo lỗi). Inspected unit Outdoor. Kiểm tra đơn vị ngoài trời.

    Code E9 Mã E9 Error detail Indoor/outdoor unit transmission error (transmitting error). Lỗi cụ thể trong nhà / ngoài trời đơn vị truyền tải lỗi (truyền lỗi). Inspected unit Outdoor. Kiểm tra đơn vị ngoài trời.

    Code E0 Error detail Remote control transmission error (signal receiving error) Lỗi E0 mã cụ thể điều khiển từ xa truyền lỗi (tín hiệu nhận được báo lỗi) Inspected unit Remote control Kiểm tra đơn vị điều khiển từ xa

    Code E3 Mã E3 Error detail Remote control transmission error (transmitting error) Lỗi cụ thể điều khiển từ xa truyền lỗi (truyền lỗi) Inspected unit Remote control. Kiểm tra kiểm soát từ xa đơn vị.

    Code E4 Mã E4 Error detail Remote control transmission error (signal receiving error) Lỗi cụ thể điều khiển từ xa truyền lỗi (tín hiệu nhận được báo lỗi) Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    Code E5 Mã E5  Error detail Remote control transmission error (transmitting error) Lỗi cụ thể điều khiển từ xa truyền lỗi (truyền lỗi) Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    Code EF Mã EF Error detail M-NET transmission error Lỗi chi tiết M-NET truyền lỗi Inspected unit Indoor and outdoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà và ngoài trời.

    Code Ed Mã Ed Error detail Serial transmission error Lỗi chi tiết Serial truyền lỗi Inspected unit Outdoor. Kiểm tra đơn vị ngoài trời.

    Code P1 Mã P1 Error detail Abnolmality of room temperature thermistor (TH1). Lỗi chi tiết Abnolmality của nhiệt điện trở nhiệt độ phòng (TH1). Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    Code P2 Mã P2 Error detail Abnormality of pipe temperature themistor/liquid (TH2). Lỗi chi tiết bất thường của nhiệt độ themistor ống / lỏng (Th2). Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    Code P4 Mã P4 Error detail Abnomarlity of drain sensor (DS) Lỗi chi tiết Abnomarlity của cảm biến cống (DS) Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    Code P5 Mã P5 Error detail Malfunction of drain-up machine. Lỗi chi tiết Sự cố của máy lên cho ráo nước. Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    Code P6 Mã P6 Error detail Freezing/overheating protection detect. Lỗi chi tiết lạnh / nóng bảo vệ phát hiện. Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    Code P8 Mã P8 Error detail Abnormality of pipe temperature. Lỗi chi tiết bất thường của nhiệt độ đường ống. Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    Code P9 Mã P9 Error detail Anormality of pipe temperature thermistor/condenser/evaporator (TH5) Lỗi chi tiết Anormality của nhiệt điện trở nhiệt độ đường ống / bình ngưng / thiết bị bay hơi (TH5) Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    Code F1 Mã F1 Error detail Reverse phase detection. Lỗi phát hiện giai đoạn cụ thể đảo ngược.

    Code F2 Mã F2 Error detail L3 open phase detection. Lỗi chi tiết L3 mở giai đoạn phát hiện.

    Code F3 Mã F3 Error detail 63L connector open. Lỗi chi tiết 63L nối mở. Code F4 Mã F4 Error detail 49C connector open. Lỗi chi tiết 49C nối mở. Code F9 Mã F9 Error detail Connector 2 or more open. Lỗi cụ thể nối 2 hoặc nhiều hơn mở.

    Code FA Mã FA Error detail  L2-phased open phase or 51CM connector open. Lỗi cụ thể theo từng giai đoạn L2-giai đoạn mở hoặc kết nối 51cm mở.

    Code F7 Mã F7 Error detail  Reverse  phase  detection  circuit  (pcboard) fault.  Lỗi  chi  tiết  Reverse  giai  đoạn  phát  hiện  mạch (pcboard) lỗi.

    Code F8 Mã F8 Error detail Input circuit fault. Lỗi chi tiết lỗi mạch đầu vào.

    Code U2 Mã U2 Error detail Abnormal high discharging temperature. Lỗi chi tiết bất thường thải nhiệt độ cao. Code U2 Mã U2 Error detail Inner thermostat (49C) operation. Lỗi Nội nhiệt chi tiết (49C) hoạt động. Code U1 Mã U1 Error detail Abnormal high pressure (high pressure swicth 63H worked) Lỗi chi tiết bất thường cao áp (áp suất cao 63H swicth làm việc)

    Code U1 Mã U1 Error detail Direct cut operation. Lỗi cụ thể trực tiếp cắt giảm hoạt động.

    Code UE Mã UE Error detail High pressure error (ball valve closed) Lỗi chi tiết cao áp lỗi (van bi đóng cửa) Code UL Mã UL Error detail Abnormal low pressure. Lỗi chi tiết bất thường áp suất thấp.

    Code Ud Mã Ud Error detail Over heat protection Lỗi bảo vệ nhiệt cụ thể hơn

    Code U6 Mã U6 Error detail Compressor over current (overload) cut off. Lỗi chi tiết khí hơn hiện tại (quá tải) cắt bỏ.

    Code UA Mã UA Error  detail  Compressor  over  current  (terminal  relay operation). Lỗi chi tiết khí hơn hiện tại (hoạt động chuyển tiếp thiết bị đầu cuối).

    Code UF Mã UF Error detail Compressor over current (start-up locked) cut off. Lỗi chi tiết khí hơn hiện tại (start-up đã bị khóa) cắt bỏ.

    Code UF Mã UF Error detail Compressor over current (operating locked) cut off. Lỗi chi tiết khí hơn hiện tại (hoạt động bị khóa) cắt bỏ.

    Code UH Mã UH Error detail Current sensor error. Lỗi cụ thể hiện cảm biến lỗi.

    Code U3 Mã U3 Error detail Discharge thermistor short/open. Lỗi cụ thể phóng nhiệt điện trở ngắn / mở. Code U4 Mã U4 Error detail Outdoor thermistor short/open. Lỗi chi tiết ngoài trời nhiệt điện trở ngắn / mở. Mr.Slim K-control Mr.Slim K-kiểm soát Display of remote controller Hiển thị các điều khiển từ xa

    LED E0 LED E0 Diagnosis of malfunction Transmitting/receiving signal error. Chẩn đoán sự cố Truyền / nhận tín hiệu báo lỗi. Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà. LED P1 LED P1 Diagnosis of  malfunction  Intake  air  sensor  abnormal. Chẩn đoán sự cố không khí Intake cảm biến bất thường. Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    LED P2 LED P2 Diagnosis of malfunction Pipe sensor abnormal. Chẩn đoán của ống cảm biến cố bất thường. Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    LED P4 LED P4 Diagnosis of malfunction Drain sensor abnormal. Chẩn đoán sự cố Drain cảm biến bất thường. Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    LED P5 LED P5 Diagnosis of malfunction Malfunctioning of the drain overflow protecting mechanism. Chẩn đoán sự cố hỏng của cơ chế bảo vệ tràn cống. Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    LED P6 LED P6 Diagnosis of malfunction Abnomality of the coil frost/overheating protection mode. Chẩn đoán của Abnomality sự cố của cuộn băng giá / nóng quá mức chế độ bảo vệ. Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    LED P3 LED P3 Diagnosis of malfunction System error (transmitting/receiving signal). Chẩn đoán sự cố lỗi hệ thống (truyền / nhận tín hiệu). Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    LED P7 LED P7 Diagnosis of malfunction System error (address) Chẩn đoán sự cố lỗi hệ thống (địa chỉ) Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    LED P8 LED P8 Diagnosis of malfunction Outdoor unit malfunction Chẩn đoán của các đơn vị ngoài trời sự cố trục trặc Inspected unit Outdoor. Kiểm tra đơn vị ngoài trời. Mr.Slim K-control PUH-EK Mr.Slim K-kiểm soát PUH-EK Outdoor unit Đơn vị ngoài trời

    LED ON = Operation status LED trạng thái ON = hoạt động

    LED Flash = Check code diplay LED Flash = Kiểm tra mã diplay

    LED LD1 LED LD1 LED ON Compressor directive LED chỉ thị về Dầu khí LED Flash Reverse phase detect LED Flash Reverse giai đoạn phát hiện

    LED LD2 LED LD2 LED ON Heating directive LED chỉ thị về hệ thống sưởi ấm LED Flash Open phase detect Mở Flash LED giai đoạn phát hiện

    LED LD3 LED LD3 LED ON During 63H1 operation LED Về Trong hoạt động 63H1 LED Flash Pipe sensor short/open LED Flash ống cảm biến ngắn / mở

    LED LD4 LED LD4 LED ON Compressor ON LED ON ON Dầu khí LED Flash High pressure swicth (63H2) operation. LED Flash swicth áp suất cao (63H2) hoạt động.

    LED LD5 LED LD5 LED ON Outdoor fan ON Về quạt LED ngoài trời về LED Flash Over current relay (51CM) operation. LED Flash Hơn relay hiện tại (51cm) hoạt động.

    LED LD6 LED LD6 LED ON 4-way valve ON LED ON 4-cách-van ON LED Flash Thermal swicth (26C) operation. LED Flash nhiệt swicth (26C) hoạt động.

    LED LD7 LED LD7 LED ON Bypass valve ON LED ON ON van Bypass LED Flash Thermistor (TH3) overheat protection. LED Flash nhiệt điện trở (TH3) bị quá nóng bảo vệ.

    LED LD8 LED LD8 LED ON Crankcase heater ON Về LED quay tay nóng về LED Flash Devective input. LED Flash Devective đầu vào.

    Bảng mã lỗi của điều hòa Mitsubishi

    Để biết được lỗi mà điều hòa đang gặp gặp và có cách

    sửa điều hòa Mitsubishi nhà bạn theo chỉ dẫn thì việc tra bảng mã lỗi của điều hòa Mitsubishi là rất cần thiết. Sửa điều hòa tại nhà gửi đến các bạn cách sửa điều hòa Mitsubishi với bảng mã lỗi.

    Code EA Mã EA

    Error detail Mis-wiring of indoor/outdoor unit. Lỗi chi tiết Mis-dây của đơn vị trong nhà / ngoài trời. exceed the number of indoor unit connection. vượt quá số lượng các kết nối đơn vị trong nhà.

    Code Eb Mã Eb

    Error detail Mis-wiring of indoor/outdoor unit. Lỗi chi tiết Mis-dây của đơn vị trong nhà / ngoài trời. (mis-wiring disconnection) (Sai dây ngắt kết nối)

    Code EC Mã EC

    Error detail Start-up time over Lỗi cụ thể khởi động theo thời gian

    Code E6 Mã số E6

    Error detail Indoor/outdoor unit transmission error (signal receiving error). Lỗi cụ thể trong nhà / ngoài trời đơn vị truyền tải lỗi (tín hiệu nhận được báo lỗi). Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà. Code E7 Mã số E7

    Error detail Indoor/outdoor unit transmission error (transmitting error). Lỗi cụ thể trong nhà / ngoài trời đơn vị truyền tải lỗi (truyền lỗi).

    Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    Code E8 Mã E8

    Error detail Indoor/outdoor unit transmission error (signal receiving error). Lỗi cụ thể trong nhà / ngoài trời đơn vị truyền tải lỗi (tín hiệu nhận được báo lỗi). Inspected unit Outdoor. Kiểm tra đơn vị ngoài trời. Code E9 Mã E9

    Error detail Indoor/outdoor unit transmission error (transmitting error). Lỗi cụ thể trong nhà / ngoài trời đơn vị truyền tải lỗi (truyền lỗi).

    Inspected unit Outdoor. Kiểm tra đơn vị ngoài trời. Code E0 Error detail Remote control transmission error (signal receiving error) Lỗi E0 mã cụ thể điều khiển từ xa truyền lỗi (tín hiệu nhận được báo lỗi)

    Inspected unit Remote control Kiểm tra đơn vị điều khiển từ xa

    Code E3 Mã E3

    Error detail Remote control transmission error (transmitting error) Lỗi cụ thể điều khiển từ xa truyền lỗi (truyền lỗi)

    Inspected unit Remote control. Kiểm tra kiểm soát từ xa đơn vị.

    Code E4 Mã E4

    Error detail Remote control transmission error (signal receiving error) Lỗi cụ thể điều khiển từ xa truyền lỗi (tín hiệu nhận được báo lỗi)

    Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    Code E5 Mã E5

    Error detail Remote control transmission error (transmitting error) Lỗi cụ thể điều khiển từ xa truyền lỗi (truyền lỗi)

    Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    Code EF Mã EF

    Error detail M-NET transmission error Lỗi chi tiết M-NET truyền lỗi

    Inspected unit Indoor and outdoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà và ngoài trời.

    Code Ed Mã Ed

    Error detail Serial transmission error Lỗi chi tiết Serial truyền lỗi

    Inspected unit Outdoor. Kiểm tra đơn vị ngoài trời.

    Code P1 Mã P1

    Error detail Abnolmality of room temperature thermistor (TH1). Lỗi chi tiết Abnolmality của nhiệt điện trở nhiệt độ phòng (TH1).

    Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    Code P2 Mã P2

    Error detail Abnormality of pipe temperature themistor/liquid (TH2). Lỗi chi tiết bất thường của nhiệt độ themistor ống / lỏng (Th2).

    Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    Code P4 Mã P4

    Error detail Abnomarlity of drain sensor (DS) Lỗi chi tiết Abnomarlity của cảm biến cống (DS)

    Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    Code P5 Mã P5

    Error detail Malfunction of drain-up machine. Lỗi chi tiết Sự cố của máy lên cho ráo nước.

    Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    Code P6 Mã P6

    Error detail Freezing/overheating protection detect. Lỗi chi tiết lạnh / nóng bảo vệ phát hiện.

    Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    Code P8 Mã P8

    Error detail Abnormality of pipe temperature. Lỗi chi tiết bất thường của nhiệt độ đường ống.

    Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    Code P9 Mã P9

    Error detail Anormality of pipe temperature thermistor/condenser/evaporator (TH5) Lỗi chi tiết Anormality của nhiệt điện trở nhiệt độ đường ống / bình ngưng / thiết bị bay hơi (TH5)

    Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    Code F1 Mã F1

    Error detail Reverse phase detection. Lỗi phát hiện giai đoạn cụ thể đảo ngược.

    Code F2 Mã F2

    Error detail L3 open phase detection. Lỗi chi tiết L3 mở giai đoạn phát hiện.

    Code F3 Mã F3

    Error detail 63L connector open. Lỗi chi tiết 63L nối mở. Code F4 Mã F4

    Error detail 49C connector open. Lỗi chi tiết 49C nối mở. Code F9 Mã F9

    Error detail Connector 2 or more open. Lỗi cụ thể nối 2 hoặc nhiều hơn mở.

    Code FA Mã FA

    Error detail L2-phased open phase or 51CM connector open. Lỗi cụ thể theo từng giai đoạn L2-giai đoạn mở hoặc kết nối 51cm mở.

    Code F7 Mã F7

    Error detail Reverse phase detection circuit (pcboard) fault. Lỗi chi tiết Reverse giai đoạn phát hiện mạch (pcboard) lỗi.

    Code F8 Mã F8

    Error detail Input circuit fault. Lỗi chi tiết lỗi mạch đầu vào.

    Code U2 Mã U2

    Error detail Abnormal high discharging temperature. Lỗi chi tiết bất thường thải nhiệt độ cao.

    Code U2 Mã U2

    Error detail Inner thermostat (49C) operation. Lỗi Nội nhiệt chi tiết (49C) hoạt động.

    Code U1 Mã U1

    Error detail Abnormal high pressure (high pressure swicth 63H worked) Lỗi chi tiết bất thường cao áp (áp suất cao 63H swicth làm việc)

    Code U1 Mã U1

    Error detail Direct cut operation. Lỗi cụ thể trực tiếp cắt giảm hoạt động.

    Code UE Mã UE

    Error detail High pressure error (ball valve closed) Lỗi chi tiết cao áp lỗi (van bi đóng cửa)

    Code UL Mã UL

    Error detail Abnormal low pressure. Lỗi chi tiết bất thường áp suất thấp.

    Code Ud Mã Ud

    Error detail Over heat protection Lỗi bảo vệ nhiệt cụ thể hơn

    Code U6 Mã U6

    Error detail Compressor over current (overload) cut off.

    Lỗi chi tiết khí hơn hiện tại (quá tải) cắt bỏ.

    Code UA Mã UA

    Error detail Compressor over current (terminal relay operation). Lỗi chi tiết khí hơn hiện tại (hoạt động chuyển tiếp thiết bị đầu cuối).

    Code UF Mã UF

    Error detail Compressor over current (start-up locked) cut off. Lỗi chi tiết khí hơn hiện tại (start-up đã bị khóa) cắt bỏ.

    Code UF Mã UF

    Error detail Compressor over current (operating locked) cut off. Lỗi chi tiết khí hơn hiện tại (hoạt động bị khóa) cắt bỏ.

    Code UH Mã UH

    Error detail Current sensor error. Lỗi cụ thể hiện cảm biến lỗi.

    Code U3 Mã U3

    Error detail Discharge thermistor short/open. Lỗi cụ thể phóng nhiệt điện trở ngắn / mở.

    Code U4 Mã U4

    Error detail Outdoor thermistor short/open. Lỗi chi tiết ngoài trời nhiệt điện trở ngắn / mở.

    Mr.Slim K-control Mr.Slim K-kiểm soát

    Display of remote controller Hiển thị các điều khiển từ xa LED E0 LED E0

    Diagnosis of malfunction Transmitting/receiving signal error. Chẩn đoán sự cố Truyền / nhận tín hiệu báo lỗi. Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà. LED P1 LED P1

    Diagnosis of malfunction Intake air sensor abnormal.

    Chẩn đoán sự cố không khí Intake cảm biến bất thường.

    Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    LED P2 LED P2

    Diagnosis of malfunction Pipe sensor abnormal. Chẩn đoán của ống cảm biến cố bất thường. Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà. LED P4 LED P4

    Diagnosis of malfunction Drain sensor abnormal. Chẩn đoán sự cố Drain cảm biến bất thường. Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà. LED P5 LED P5

    Diagnosis of malfunction Malfunctioning of the drain overflow protecting mechanism. Chẩn đoán sự cố hỏng của cơ chế bảo vệ tràn cống.

    Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    LED P6 LED P6

    Diagnosis of malfunction Abnomality of the coil frost/overheating protection mode. Chẩn đoán của Abnomality sự cố của cuộn băng giá / nóng quá mức chế độ bảo vệ.

    Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    LED P3 LED P3

    Diagnosis of malfunction System error (transmitting/receiving signal). Chẩn đoán sự cố lỗi hệ thống (truyền / nhận tín hiệu).

    Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    LED P7 LED P7

    Diagnosis of malfunction System error (address)

    Chẩn đoán sự cố lỗi hệ thống (địa chỉ)

    Inspected unit Indoor. Kiểm tra đơn vị trong nhà.

    LED P8 LED P8

    Diagnosis of malfunction Outdoor unit malfunction

    Chẩn đoán của các đơn vị ngoài trời sự cố trục trặc

    Inspected unit Outdoor. Kiểm tra đơn vị ngoài trời.

    Mr.Slim K-control PUH-EK Mr.Slim K-kiểm soát PUH-EK Outdoor unit Đơn vị ngoài trời

    LED ON = Operation status LED trạng thái ON = hoạt động

    LED Flash = Check code diplay LED Flash = Kiểm tra mã diplay

    LED LD1 LED LD1

    LED ON Compressor directive LED chỉ thị về Dầu khí LED Flash Reverse phase detect LED Flash Reverse giai đoạn phát hiện

    LED LD2 LED LD2

    LED ON Heating directive LED chỉ thị về hệ thống sưởi ấm LED Flash Open phase detect Mở Flash LED giai đoạn phát hiện

    LED LD3 LED LD3

    LED ON During 63H1 operation LED Về Trong hoạt động 63H1

    LED Flash Pipe sensor short/open LED Flash ống cảm biến ngắn / mở

    LED LD4 LED LD4

    LED ON Compressor ON LED ON ON Dầu khí

    LED Flash High pressure swicth (63H2) operation. LED Flash swicth áp suất cao (63H2) hoạt động.

    LED LD5 LED LD5

    LED ON Outdoor fan ON Về quạt LED ngoài trời về

    LED Flash Over current relay (51CM) operation. LED Flash Hơn relay hiện tại (51cm) hoạt động.

    LED LD6 LED LD6

    LED ON 4-way valve ON LED ON 4-cách-van ON

    LED Flash Thermal swicth (26C) operation. LED Flash nhiệt swicth (26C) hoạt động.

    LED LD7 LED LD7

    LED ON Bypass valve ON LED ON ON van Bypass LED Flash Thermistor (TH3) overheat protection. LED Flash nhiệt điện trở (TH3) bị quá nóng bảo vệ.

    LED LD8 LED LD8

    LED ON Crankcase heater ON Về LED quay tay nóng về LED Flash Devective input. LED Flash Devective đầu vào.

    Bảng mã lỗi và cách sửa chữa điều hòa Funiki

    Khi sử dụng điều hòa Funiki gặp trục trặc bạn có thể tự truy vấn lỗi của điều hòa để có cách sửa kịp thời. Công ty sửa điều hòa tại nhà khuyến cáo các bạn nên tìm hiểu bảng mã lỗi và cách sửa chữa trên điều hòa Funiki.

    E01 máy lạnh funiki FC45M,FH45M lỗi cảm biến không khí 10 Kohm(cấm mọi hoạt động).

    E02 máy lạnh funiki FC45D,FH45D Hỏng cảm biến bảo vệ nhiệt độ cao dàn trong nhà(block ko chạy) kiểm tra cảm biến,kiểm tra gaz.

    E02 máy lạnh funiki FC,FH45 chỉ chạy quạt trong nhà,lỗi van áp suất thấp,áp suất cao,lệch pha.

    E02 máy lạnh funiki FC45M,FH45M lỗi cảm biến dàn 10kOhm(cấm mọi hoạt động).

    E03 máy lạnh funiki FC45D,FH45D Hõng cảm biến bảo vệ chống đống băng dàn trong nhà(block ko chạy),kiểm tra cảm biến,kiểm tra gaz.

    E03 máy lạnh funiki FC45M,FH45M Lỗi cảm biến dàn ngoài trời 10 kOhm,có thể đấu tắt lại máy vẩn chạy bình thường. E04 máy lạnh funiki FC45D,FH45D Lỗi bảo vệ mất gaz,(chỉ chạy quạt trong nhà)tìm chổ hở và nạp thêm gaz, để nạp thêm gas các gia đình nên gọi đến các trung tâm sửa điều hòa uy tín, bảo dưỡng điều hòa để được phục vụ tốt nhất.

    E05 máy lạnh funiki FC,FH45 “Lỗi cảm biến dàn(chạy 45p,ngắt 10p) lỗi cảm biến không khí.”

    E06 máy lạnh funiki FC,FH45 Lỗi cảm biến dàn(chạy 45p,ngắt 10p).kiểm tra đầu dò 10kOhm và jack cắm.

    E06 máy lạnh funiki FC45M,FH45M Lộn pha,bộ bảo vệ pha có sự cố kiểm tra áp suất cao và áp suất thấp do nghẹt cáp,dư gaz,thiếu gaz.

    E07 máy lạnh funiki FC,FH45 Lỗi cảm biến dàn ngoài trời,kiểm tra đầu dò 10kOhm và jack cắm,có thể đấu tắt đầu dò ở board mạch diều khiển.

    E09 máy lạnh funiki FC,FH45 chỉ chạy quạt trong nhà,mất gaz hoặc cảm biến dàn trong nhà(10kOhm)sai trị số.

    E1 máy lạnh funiki FC45D,FH45D Lỗi cảm biến không khí(cấm mọi hoạt động).

    E1 máy lạnh funiki FC,FH24m Lỗi cảm biến không khí(cấm mọi hoạt động).

    E2 máy lạnh funiki FC24M,FH24M,FC27M, FH27M Lỗi cảm biến dàn.

    E2 máy lạnh funiki FC45D,FH45D Lỗi cảm biến dàn trong nhà.

    E3 máy giặt funiki,VTB Đồ giặt bị lệch,ốc lồng bị long,vành cân bằng bị hở,bộ ly hợp bị lỏng,công tắc cửa bị mất lò xo(do má vít bị nhịp)đứt dây công tắc,kẹt cần gạt an toàn…Thường mất cân bằng lần thứ 3,đồ bị lệch,máy để nghiêng,mới báo lổi.

    E4 máy lạnh funiki Cánh quạt lồng sóc ko quay,kẹt ,hỏng quạt,bạn có thể tạo xung giả đánh lừa board mạch ,để tận dụng quạt dàn lạnh.

    E5 MÁY LẠNH FUNIKI đứt hoặc chạm cảm biến không khí,hoặc jack cắm bị lỏng ,hỏng.

    E5 máy lạnh funiki FC24,FH24,FC27,FH27 Sai cảm biến dàn hoặc thiếu gaz trong hệ thống,trị số cảm biến dàn ở 4.5-5kOhm.

    E5 máy lạnh funiki FC4D,FH45D Lỗi cảm biến không khí(chạy 45p,ngắt 10p).

    E6 MÁY LẠNH FUNIKI SENSO,CẢM BIẾN DÀN. E6 máy lạnh funiki FC24,FH24,FC27,FH27 lổi cảm biến không khí(chạy 45p,ngắt 10p). E6 máy lạnh funiki FC45D,FH45D Lỗi cảm biến dàn(máy chạy 45p,ngăt 10p).

    E6 máy lạnh funiki Đứt hoặc chập cảm biến dàn lạnh,hoặc jack cắm lỏng,nếu ko có cảm biến có thể bạn mắc nối tiếp R 6.5k với đầu dò đồng đầu dò dàn lạnh.

    E7 máy lạnh funiki FC24,FH24,FC27,FH27 Kiểm tra cảm biến dàn,dây và jack cắm(chạy 45p,ngăt 10p).

    E9 máy lạnh funiki Máy bị mất gaz hoặc lẩn ẩm trong đường ống,điện áp yếu dưới 185v,cảm biến dàn sai trị số có thể nối tiếpđiện trở6.5k,củng có lúc hỏng mạch. FC máy lạnh funiki kẹt nút nhấn reset.

    FF4 máy lạnh funiki FC,FH27G Lỗi cảm biến bảo vệ nhiệt độ cao(chuột đồng 5 kOhm)(cấm mọi hoạt động)ko quên kiểm tra jack cắm chuột đồng,kiểm tra lại gaz.

    FF7 máy lạnh funiki FC,FH27G Lổi cảm biến không khí(cấm mọi hoạt động),điện trở cảm biến 5 kOhm. FF8 máy lạnh funiki FC,FH27g Lỗi cảm biến dàn,(chuột đồng 5kOhm)kiểm tra gaz,jack cắm.

    Mã Lỗi Điều Hòa Toshiba

    Cách tra cứu mã lỗi điều hòa Và đây chính là cách kiểm tra mã lỗi điều hòa Toshiba bạn cần biết nhé!

    Hướng điều khiển về phía bộ cảm biến dàn lạnh, dùng đầu bút bi hoặc que tăm nhấn giữ nút CHK trên điều khiển cho đến khi màn hình hiển thị hai số (00). Nhấn tiếp nút lên/ xuống (trong vùng cài đặt thời gian {timer}). Mỗi lần nhấn như thế trên màn hình sẽ lần lượt hiển thị các mã lỗi, đồng thời dàn lạnh sẽ phát ra tiếng kêu “bíp” và đèn timer nhấp nháy liên tục. Cho đến lúc xác định đúng lỗi mà điều hòa gặp phải, lúc này dàn lạnh sẽ phát ra tiếng “Bíp” trong khoảng 10 giây và tất cả các đèn tại dàn lạnh đều nhấp nháy. Mã lỗi xuất hiện trên màn hình chính là lỗi hư hỏng của máy gặp phải. Bảng mã lỗi điều hòa Toshiba

    Sau khi đã kiểm tra được mã lỗi điều hòa, bước tiếp theo bạn cần làm đó là đối chiếu mã lỗi đó với bảng mã lỗi điều hòa Toshiba dưới đây để hiểu được ý nghĩa của mã lỗi thể hiện là gì nhé!

    000C:     Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch

    000D:   Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch

    0011:     Lỗi mô-tơ quạt

    0012:     Lỗi PC board

    0013:     Lỗi nhiệt độ TC

    0021:     Lỗi xoạt động IOL

    0104: Lỗi cáp trong, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng

    0105: Lỗi cáp trong, lỗi liên kết tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng

    010C:     Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch

    010D:    Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch

    0111:      Lỗi môtơ quạt dàn lạnh

    0112:      Lỗi PC board dàn lạnh

    0214:     Ngắt mạch bảo vệ hoặc dòng Inverter thấp

    0216:      Lỗi vị trí máy nén khí

    0217:     Phát hiện lỗi dòng của máy nén khí

    0218: Lỗi cảm biến TE, ngắt mạch hoặc mạch cảm biến TS hoặc TE mở

    0219: Lỗi cảm biến TD, ngắt mạch hoặc cảm biến TD mở

    021A:   Lỗi môtơ quạt dàn nóng

    021B:     Lỗi cảm biến TE

    021C:      Lỗi mạch drive máy nén khí

    0307: Lỗi công suất tức thời, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng

    0308:     Thay đổi nhiệt bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh

    0309:     Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh

    031D:    Lỗi máy nén khí, máy nén đang bị khoá rotor

    031E:      Nhiệt độ máy nén khí cao

    031F:    Dòng máy nén khí quá cao

    Tín hiệu tiếp nối không trở về từ dàn nóng, lỗi liên kết từ dàn nóng đến dàn lạnh

    Tín hiệu hoạt động không đi vào dàn nóng

    Tín hiệu hoạt động lỗi giữa chừng

    Van bốn chiều bị ngược, thay đổi nhiệt độ nghịch chiều

    Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh, máy nén không hoạt động

    0B:   Lỗi mực nước ở dàn lạnh

    0C:         Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng, lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch

    0D:       Lỗi cảm biến trao đổi nhiệt, lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch

    0E:         Lỗi cảm biến Gas

    0F:         Lỗi cảm biến làm mát trao đổi nhiệt phụ

    Lỗi quạt dàn lạnh

    Các lỗi bất thường khác của board dàn lạnh

    Thiếu Gas

    14:         Quá dòng mạch Inverter

    Bất thường hoặc bị ngắt mạch phát hiện vị trí ở cuộn dây máy nén

    Lỗi mạch phát hiện dòng điện

    Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng, lỗi cảm biến TE, mạch mở hoặc ngắt mạch

    Lỗi cảm biến xả của dàn nóng, lỗi cảm biến TL hoặc TD, mạch mở hoặc ngắt mạch

    Áp suất thấp

    Áp suất cao

    25:        Lỗi mô tơ quạt thông gió

    Lỗi thông tin tín hiệu

    Trùng lặp địa chỉ

    Không có thông tin từ dàn lạnh

    1A:      Lỗi hệ thống dẫn động quạt của cục nóng

    1B:        Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng

    1C:        Lỗi truyền động bộ nén cục nóng

    1D: Sau khi khởi động bộ nén, lỗi báo thiết bị bảo vệ quá dòng hoạt động

    1E: Lỗi nhiệt độ xả, nhiệt độ xả máy nén khí cao

    1F: Bộ nén bị hỏng

    B5: Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ thấp

    B6: Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ cao

    B7: Lỗi 1 bộ phận trong nhóm thiết bị thụ động

    TEN: Lỗi nguồn điện quá áp.

    Tổng Hợp Mã Lỗi Điều Hòa Electrolux

    Lỗi: E1 Mở hoặc đóng mạch – soát và thay thế nếu cấp thiết Operation = Yes Hoạt động = Có Flashing Display Timer = Yes Màn hình nhấp nháy Timer = Có

    Lỗi: E2 Dàn lạnh ống nhiệt điện trở lỗi: Open hay bị đóng mạch soát và thay thế nếu cần thiết Operation = Hoạt động Flashing Display Timer = Màn hình nhấp nháy Timer = Turbo = Yes Turbo = Có

    Lỗi: E3 Dàn lạnh quạt trục trặc động cơ rà và thay thế nếu cần thiết Operation = Hoạt động Flashing Display Timer = Yes Màn hình nhấp nháy Timer = Có Turbo = Yes Turbo = Có

    Lỗi: E6 EPROM lỗi Kiểm tra và thay thế nếu cần PCB Operation = Yes Hoạt động = Có Flashing Display Timer = Yes Màn hình lấp láy Timer = Có Turbo = Yes Turbo = Có LED Display = Flashing LED hiển thị = Flashing Tùy chọn mã lỗi Rà soát và mã mới đầu vào tùy chọn này nếu cấp thiết chuẩn yđiều khiển từ xa không dây Operation = Yes Hoạt động = Có Flashing Display Timer = Màn hình nhấp nháy Timer = Turbo = Yes Turbo = Có

    Lỗi: Er – E1 Phòng đơn vị cảm biến nhiệt độ trong nhà lỗi (mở / tắt) rà soát và thay thế nếu cần thiết.

    Mã Lỗi Điều Hòa Sanyo

    E01 Lỗi trong việc tiếp nhận tín hiệu giao tiếp nối tiếp (tín hiệu từ đơn vị trong nhà chính trong trường hợp kiểm soát nhóm) địa chỉ tự động không được hoàn thành địa chỉ ngoài trời hệ thống, địa chỉ hệ thống trong nhà, hoặc trong nhà đơn vị cá nhân / chính / phụ thiết lập không được thiết lập (cài đặt địa chỉ tự động không phải là hoàn thành)

    E02 Lỗi trong việc truyền tín hiệu giao tiếp nối tiếp

    E03 đơn vị trong nhà được phát hiện tín hiệu lỗi từ bộ điều khiển từ xa (và điều khiển hệ thống)

    E08 đơn vị trong nhà thiết lập địa chỉ được nhân đôi

    E09 thiết lập bộ điều khiển từ xa được nhân đôi

    E10 Lỗi trong việc truyền tín hiệu truyền thông nối tiếp

    E11 chính đơn vị trùng lặp đồng thời tác điều khiển đa (được phát hiện bởi đơn vị ngoài trời)

    E14 Lỗi trong việc tiếp nhận tín hiệu truyền thông nối tiếp

    E04 Lỗi trong việc truyền tín hiệu truyền thông nối tiếp

    E05 Lỗi trong việc tiếp nhận tín hiệu truyền thông nối tiếp (bao gồm cả thất bại xác minh số lượng đơn vị)

    E06 Lỗi trong việc truyền tín hiệu truyền thông nối tiếp

    E07 công suất đơn vị trong nhà quá thấp

    E15 công suất đơn vị trong nhà quá cao

    E16 Không có đơn vị kết nối trong nhà

    E20 Lỗi trong việc truyền tín hiệu truyền thông nối tiếp

    E17 Lỗi trong việc tiếp nhận tín hiệu truyền thông nối tiếp

    E18 truyền thông thất bại với MDC

    E31 thiết lập nhóm dàn lạnh lỗi

    L01 trong nhà / ngoài trời kiểu đơn vị không phù hợp

    L02 chính đơn vị trùng lặp trong nhóm kiểm soát (được phát hiện bởi đơn vị trong nhà)

    L03 địa chỉ đơn vị ngoài trời sao chép (địa chỉ hệ thống)

    L04 Nhóm dây kết nối cho các đơn vị độc lập trong nhà

    L07 Địa chỉ không thiết lập hoặc nhóm không được thiết lập

    L08 công suất đơn vị trong nhà không được thiết lập

    Đơn vị công suất L09 ngoài trời không thiết lập hoặc thiết lập lỗi

    L10 Miswiring trong nhóm kiểm soát hệ thống dây điện

    L11 trong nhà kiểu đơn vị lỗi cài đặt (năng lực)

    L13 trần kết nối thất bại bảng

    P09 Fan nhiệt bảo vệ

    P01 chuyển đổi Float

    P10 rắc rối nhiệt độ xả

    P03 Mở giai đoạn phát hiện, rắc rối điện AC

    P05 Không khí

    P15 van 4 chiều bị khóa

    P19 tải làm mát cao

    P20 rắc rối fan ngoài trời

    P22 máy nén Inverter rắc rối (HIC PCB)

    P26 rắc rối máy nén Inverter (MDC)

    P29 đồng thời tác rắc rối đa kiểm soát

    Thất bại hiện tại P31 nén khí (quá tải)

    Cảm biến nhiệt độ trao đổi nhiệt trong nhà H01 (E1)

    Cảm biến nhiệt độ trao đổi nhiệt trong nhà F01 (E2)

    F02 cảm biến nhiệt độ trong nhà

    Nhiệt độ F10 Discharge (TD)

    Nhiệt độ F04 trao đổi nhiệt ngoài trời (C1)

    Nhiệt độ F06 trao đổi nhiệt ngoài trời (C2)

    F07 nhiệt độ không khí ngoài trời (TO)

    Nhiệt độ F08 Intake (TS)

    F12 lỗi EEPROM trong nhà

    F29 lỗi EEPROM ngoài trời

    F31 lỗi EEPROM ngoài trời

      

    Chia sẻ:
    Bài viết khác:
    Zalo
    Hotline
    ×
    Someone Purchased
    OMP Car Steering Aluminum Spacer Quick Steering
    55 minutes ago